• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Access Point Ruckus H550 - Wi-Fi 6 Access Point Ruckus H550 - Wi-Fi 6 Access Point hỗ trợ công nghệ Wi-Fi 6 2x2:2, gắn tường với tốc độ 1,8 Gbps HE80/40, có chip IoT và 4 port Switch

Cung cấp Wi-Fi trong phòng và kích hoạt các dịch vụ IP bổ sung với tốc độ Wi-Fi 6, BLT, Zigbee và switch Gigabit Ethernet có 4 cổng
h550 Wireless Số lượng: 1 Cái

Access Point Ruckus H550 - Wi-Fi 6

Cloud Zoom small image
  • Access Point hỗ trợ công nghệ Wi-Fi 6 2x2:2, gắn tường với tốc độ 1,8 Gbps HE80/40, có chip IoT và 4 port Switch

    Cung cấp Wi-Fi trong phòng và kích hoạt các dịch vụ IP bổ sung với tốc độ Wi-Fi 6, BLT, Zigbee và switch Gigabit Ethernet có 4 cổng

 Access Point Ruckus H550 có cổng kết nối IoT và tích hợp switch giúp dễ dàng hỗ trợ các yêu cầu kết nối thêm trong phòng mà không cần phải bổ sung thêm thiết bị nào khác. H550 tối ưu hóa Wi-Fi bằng các công nghệ độc quyền của Ruckus để cung cấp kết nối không dây hiệu suất cao nhất, đặc biệt là trong ngành Khách sạn

 H550 tích hợp 4 cổng Gigabit Ethernet để kết nối nhiều thiết bị có dây trong phòng mà không cần thêm switch, đồng thời thiết bị còn hỗ trợ thêm Zigbee® và Bluetooth® Low Energy (BLE). Ngoài ra H550 cũng hỗ trợ các giao thức không dây dùng cho IoT thông qua mô-đun tùy chọn gắn qua cổng USB. Tất cả được đặt trong Ruckus H550 với một thiết kế đơn giản và tinh tế được lắp đặt trên ổ cắm điện tiêu chuẩn

Bieu do song

 H550 là một sự lựa chọn hoàn hảo để cung cấp các dịch vụ nâng cao trong khu nghỉ dưỡng và các địa điểm như phòng khách của khách sạn, ký túc xá cao cấp, căn hộ và các MDU khác. H550 có thể gắn phía sau Hotel TV, để làm chức năng phát Wi-Fi đồng thời kết nối vào hệ thống IPTV.

 Ngoài ra H550 còn được kết nối với điện thoại IP bằng cổng cấp nguồn PoE, hoặc minibars có kết nối mạng, đồng thời cung cấp vùng phủ sóng Wi-Fi 6 băng tần kép và Zigbee® và Bluetooth® Low Energy (BLE). Điều này cho phép H550 hỗ trợ nhiều loại thiết bị IoT khác nhau và đơn giản hóa việc triển khai các giải pháp IoT
Ruckus H550

- Thiết bị tất cả trong một: Wi-Fi 6, IoT, switch 4 port GE
- Phát sóng Wi-Fi hiệu suất cao
- Hỗ trợ nhiều dịch vụ
- Tự động tối ưu thông lượng
- Phục vụ nhiều thiết bị
- Nhiều sự lựa chọn quản lý Wi-fi bao gồm: tập trung, không tập trung, cloud…
- Hỗ trợ Ruckus IoT Suite, Cloudpath, SpoT, SCI
Ứng dụng của Ruckus H550
Sơ đồ ứng dụng của Ruckus H550
● WI-FI

- Wi-Fi Standards · IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax

- Supported Rates
· 802.11ax: 4 to 1,774 Mbps (MCS0 to MCS11, NSS=1 to 2 for HE 20/40/80)
· 802.11ac: 6.5 to 867 Mbps (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2 for VHT 20/40/80)
· 802.11n: 6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 to MCS15)
· 802.11a/g: 6 to 54 Mbps
· 802.11b: 1 to 11 Mbps

- Supported Channels
· 2.4Ghz: 1-13
· 5Ghz: 36-64, 100-144, 149-165

- MIMO
· 2x2 SU-MIMO
· 2x2 MU-MIMO

- Spatial Streams · 2 Streams SU/MU-MIMO (2.4Ghz & 5Ghz)

- Radio Chains and Streams · 2x2:2 (2.4Ghz & 5Ghz)

- Channelizaytion · 20, 40, 80MHz

- Security
· WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, WPA3-Personal, WPA3-Enterprise, 802.11i, Dynamic PSK, OWE
· WIPS/WIDS

- Other Wi-Fi Features
· WMM, Power Save, Tx Beamforming, LDPC, STBC, 802.11r/k/v
· Captive Portal
· Hotspot
· Hotspot 2.0
· WISPr

● RF

- Antenna Type
· BeamFlex+ adaptive antennas with polarization diversity
· Adaptive antenna that provides multiple unique antenna patterns

- Antenna Gain (max) · Up to 1dBi

- Peak Transmit Power (aggregate across MIMO chains)
· 2.4GHz: 19dBm
· 5GHz: 22dBm

- Minimum Receive Sensitivity · -100dBm

- Frequency Bands
· ISM (2.4-2.484GHz)
· U-NII-1 (5.15-5.25GHz)
· U-NII-2A (5.25-5.35GHz)
· U-NII-2C (5.47-5.725GHz)
· U-NII-3 (5.725-5.85GHz)

● PERFORMANCE AND CAPACITY

- Peak PHY Rates
· 2.4GHz: 574Mbps
· 5GHz: 1,200Mbps

- Client Capacity · Up to 512 clients per AP

- SSID · 8 per radio

● NETWORKING

- Controller Platform Support
· SmartZone
· ZoneDirector
· Unleashed2
· Cloud
· Standalone

- Mesh · SmartMesh™ wireless meshing technology. Self-healing Mesh

- IP · IPv4, IPv6, dual stack

- VLAN
· 802.1Q (1 per BSSID or dynamic per use based on RADIUS)
· VLAN Pooling
· Port-based

- 802.1x · Authenticator and Supplicant

- Tunnel · L2TP, GRE, Soft-GRE

- Policy Management Tools
· Application Recognition and Control
· Access Control Lists
· Device Fingerprinting
· Rate Limiting

- IoT · Integrated BLE and Zigbee (Dual Concurrent)

● PHYSICAL

- Ethernet
· 1x 1GbE port, RJ-45, PoE In – 802.3bt Class 5
· 4x 1GbE ports, RJ-45, one PoE Out port – 802.3af

- USB · 1 USB 2.0 port, Type A

- Physical Size
· 89.5 mm (W) x 178.5 mm (L), 29.3 mm (H)
· 3.52in (W) x 7.03in (L) x 1.15in (H)

- Weight
· 278g (0.613lbs) without bracket
· 350g (0.772lbs) with bracket

- Mounting
· Electrical wallbox; Standard US and EU single gang wall jack
· Optional bracket for offset & wall mount

- Operating Temperature · 0°C (32°F) - 40°C (104°F)

- Operating Humidity · Up to 95%, non-condensing

● CERTIFICATIONS AND COMPLIANCE

- Wi-Fi Alliance
· Wi-Fi CERTIFIED™ a, b, g, n, ac
· Wi-Fi CERTIFIED 6™
· WPA3 Enterprise Personal
· Wi-Fi Enhanced Open™
· Wi-Fi Agile Multiband™
· Passpoint®
· Vantage
· WMM ®

- Standards Compliance
· EN 60950-1 Safety
· EN 60601-1-2 Medical
· EN 61000-4-2/3/5 Immunity
· EN 50121-1 Railway EMC
· EN 50121-4 Railway Immunity
· IEC 61373 Railway Shock & Vibration
· EN 62311 Human Safety/RF Exposure
· WEEE & RoHS
· ISTA 2A Transportation
 Từ khóa: IPTV, Ruckus, H550, Wi-Fi6, Access Point
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây