• 0963 00 88 11
Camera IP PT WiFi 3MP Uniarch Uho-S3E-M3-A Camera IP PT WiFi 3MP Uniarch Uho-S3E-M3-A
  • Mã sản phẩm: Uho-S3E-M3-A
  • Hãng: Uniarch
  • Độ phân giải 3MP, hình ảnh sắc nét và chi tiết
  • Kết nối Wi-Fi không dây, lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện
  • Xoay ngang 355° và xoay dọc 90°, quan sát toàn diện không gian
  • Đàm thoại hai chiều, tích hợp micro và loa cho giao tiếp từ xa
Uho-S3E-M3-A Uniarch Số lượng: 1 Cái

Camera IP PT WiFi 3MP Uniarch Uho-S3E-M3-A

Cloud Zoom small image
    • Mã sản phẩm: Uho-S3E-M3-A
    • Hãng: Uniarch
    • Độ phân giải 3MP, hình ảnh sắc nét và chi tiết
    • Kết nối Wi-Fi không dây, lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện
    • Xoay ngang 355° và xoay dọc 90°, quan sát toàn diện không gian
    • Đàm thoại hai chiều, tích hợp micro và loa cho giao tiếp từ xa

Quan sát mọi thứ, không bỏ sót điều gì
Quan sát toàn bộ căn phòng của bạn với khả năng xoay ngang 355° và nghiêng dọc 90° mượt mà cùng độ phân giải 2K HD sắc nét - không có điểm mù khó nhận biết, không còn lo lắng gì bị bỏ sót.

camm
  • Độ phân giải 3MP cho hình ảnh sắc nét với kích thước tối đa 2304 x 1296 pixel.

  • Cảm biến CMOS 1/3 inch giúp tái tạo hình ảnh rõ ràng, màu sắc trung thực.

  • Hỗ trợ xoay ngang 355° và xoay dọc 90°, tăng khả năng quan sát toàn cảnh trong nhà.

  • Tích hợp micro và loa cho phép đàm thoại hai chiều trực tiếp qua điện thoại.

  • Hỗ trợ hồng ngoại ban đêm với tầm nhìn xa lên đến 10m.

  • Công nghệ nén Ultra 265, H.265 và H.264 giúp tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ.

  • Tích hợp phát hiện chuyển động, phát hiện âm thanh và nhận diện cơ thể người.

  • Hỗ trợ tính năng tự động bám theo đối tượng khi có chuyển động trong khu vực giám sát.

  • Kết nối Wi-Fi 2.4GHz tiện lợi, đồng thời vẫn hỗ trợ cổng mạng LAN RJ45.

  • Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ MicroSD dung lượng tối đa 256GB.

muc

Kích thước

kichthuoc
Model
Mẫu mã / Model Uho-S3E-M3-A
Camera
Độ phân giải tối đa 3 Megapixel
Cảm biến hình ảnh 1/3.0" CMOS
Độ nhạy sáng tối thiểu Có màu: 0.02 lux (F2.0, AGC Bật) 0 lux khi bật hồng ngoại
Chế độ Ngày/Đêm Bộ lọc hồng ngoại ICR tự động chuyển đổi
Màn trập Tự động/Thủ công, tốc độ từ 1/4 đến 1/100000 giây
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N) > 52 dB
Tính năng chống ngược sáng Kỹ thuật số (DWDR)
Ống kính
Tiêu cự ống kính 4.0 mm
Loại khẩu độ Cố định
Khẩu độ tối đa F2.0
Góc nhìn ngang (H) 67.3°
Góc nhìn dọc (V) 37.2°
Góc nhìn chéo (D) 77.8°
Kiểu ống kính Cố định
Đèn chiếu sáng ban đêm
Khoảng cách hồng ngoại 10 mét (32.8 feet)
Bước sóng 850 nm
Điều khiển bật/tắt hồng ngoại Tự động hoặc Thủ công
Nguồn sáng bổ sung Hồng ngoại (IR)
Video
Chuẩn nén video Ultra 265, H.265, H.264
Tốc độ khung hình (Frame Rate) Luồng chính: 3MP tối đa 25fps; 2MP tối đa 30fps; 720P tối đa 30fps Luồng phụ: 640*360, 2CIF, CIF tối đa 30fps
Tốc độ bit video (Bitrate) 128 Kbps đến 2048 Kbps
Mã hóa thông minh U-code Có hỗ trợ
Hiển thị thông tin trên màn hình (OSD) Lên đến 2 vùng OSD
Mặt nạ che vùng riêng tư Có hỗ trợ (chỉ khi dùng qua đầu ghi NVR)
Vùng tập trung chất lượng ảnh cao (ROI) Có hỗ trợ
Luồng truyền tải dữ liệu Hỗ trợ luồng kép (2 luồng đồng thời)
Cài đặt hình ảnh
Hồng ngoại thông minh (Smart IR) Có hỗ trợ
Cân bằng trắng Tự động, Ngoài trời, Tùy chỉnh, Đèn Sodium, Khóa, Tự động 2
Giảm nhiễu kỹ thuật số Công nghệ giảm nhiễu 2D và 3D DNR
Lật/Xoay hình Bình thường, Lật dọc, Lật ngang, Xoay 180°
Bù sáng nền (BLC) Có hỗ trợ
Chống sương mù Chống sương mù kỹ thuật số (Digital Defog)
Khử méo ảnh (Dewarping) / Bù sáng chói (HLC) Không có
Sự kiện & Tính năng thông minh
Phát hiện cơ bản Phát hiện chuyển động cơ bản Phát hiện chuyển động nâng cao (Người / Xe cộ / Thú cưng) Phát hiện tiếng em bé khóc Phát hiện âm thanh cường độ cao
Tính năng hệ thống chung (Bảo mật) Lọc địa chỉ IP, Chính sách truy cập, Bảo vệ ARP, Xác thực RTSP, Xác thực người dùng, Xác thực HTTP
Tự động xoay bám theo mục tiêu (Auto Tracking) Có hỗ trợ
Âm thanh
Chuẩn nén mã hóa âm thanh G.711U, G.711A
Tốc độ bit dữ liệu âm thanh 64 Kbps
Đàm thoại 2 chiều Có hỗ trợ
Khử tiếng ồn / Tần số lấy mẫu Có hỗ trợ / 8 kHz
Lưu trữ
Lưu trữ thẻ nhớ ngoài Hỗ trợ thẻ MicroSD lên đến 512 GB
Lưu trữ qua mạng Hỗ trợ tự động bù lưu trữ khi mất mạng (ANR)
Mạng & Kết nối Wi-Fi
Kết nối không dây Wi-Fi 2.4GHz (IEEE802.11b/g/n), tích hợp anten ẩn bên trong
Giao thức mạng hỗ trợ IPv4, TCP, UDP, DHCP, RTSP, DNS, DDNS, NTP, HTTP, ICMP, ARP, UPnP, RTP, RTCP
Khả năng tương thích hệ thống Hỗ trợ API và SDK
Ứng dụng/Phần mềm quản lý Ứng dụng di động (APP) và Phần mềm Uniarch Client
Trình duyệt Web (cần Plug-in) IE 10+, Chrome 45+, Firefox 52+, Edge 79+
Tiêu chuẩn không dây Wi-Fi IEEE802.11b/g/n
Dải tần số hoạt động 2.4 GHz đến 2.4835 GHz
Băng thông kênh truyền Hỗ trợ độ rộng kênh 20 MHz
Phương thức điều chế tín hiệu 802.11b: CCK, QPSK, BPSK; 802.11g/n: OFDM/HT
Tiêu chuẩn mã hóa bảo mật Wi-Fi 64/128-bit WEP, WPA-PSK/WPA2-PSK
Công suất phát tín hiệu không dây 802.11b: 17±1.5 dBm 802.11g: 14±1.5 dBm 802.11n: 12.5±1.5 dBm
Độ nhạy thu tín hiệu Wi-Fi 802.11b: -90 dBm 802.11g: -75 dBm 802.11n: -74 dBm
Tốc độ truyền tải không dây 802.11b: 11 Mbps 802.11g: 54 Mbps 802.11n: Lên đến 150 Mbps
Điều khiển xoay quét (PTZ)
Phạm vi góc quay ngang (Pan) 0° đến 355°
Tốc độ quét ngang 17°/s đến 50°/s; Tốc độ đến điểm định sẵn: 50°/s
Phạm vi góc quét dọc (Tilt) -15° đến 90°
Tốc độ quét dọc 17°/s đến 50°/s; Tốc độ đến điểm định sẵn: 50°/s
Số điểm vị trí cài đặt sẵn (Presets) 20 vị trí
Giao diện kết nối phần cứng
Micro tích hợp
Loa tích hợp
Giao diện mạng dây 1 cổng LAN RJ45 tốc độ 10M/100M
Cổng vào/ra âm thanh / Cổng báo động Không có
Thông tin chung
Chứng nhận tiêu chuẩn CE-EMC, FCC, FCC ID, CE RED, CE LVD, CE-ROHS, WEEE
Nguồn điện cấp DC 5V / 1.5A; Cổng USB Type-C
Công suất tiêu thụ Tối đa 5.6 Watt
Kích thước sản phẩm Đường kính 80mm x Chiều cao 126mm
Trọng lượng thiết bị 0.20 kg (0.44 pound)
Điều kiện môi trường làm việc Nhiệt độ: -10°C đến 50°C Độ ẩm: ≤ 95% RH (Không ngưng tụ)
Điều kiện môi trường bảo quản Nhiệt độ: -10°C đến 50°C Độ ẩm: ≤ 95% RH (Không ngưng tụ)
Nút đặt lại cấu hình gốc (Reset) Có hỗ trợ
Đèn LED chỉ thị trạng thái 1 đèn (màu Đỏ / Xanh dương)