• 0963 00 88 11
DVR – Digital Video Recorder DVR – Digital Video Recorder Mã sản phẩm: XVR301-04Q4
1 HDD 4-Ch 1U Digital Video Recorder
XVR301-04Q4 Camera Số lượng: 1 Cái

DVR – Digital Video Recorder

Cloud Zoom small image
  • Mã sản phẩm: XVR301-04Q4
    1 HDD 4-Ch 1U Digital Video Recorder

Tính năng::
  • Hỗ trợ các định dạng video H.265 / H.264.
  • Hỗ trợ truyền âm thanh qua cáp đồng trục (chỉ dành cho camera chuẩn TVI).
  • Hỗ trợ các dòng camera TVI, AHD, CVI, CVBS và camera IP với khả năng tự động nhận diện tín hiệu kết nối.
  • Đầu vào BNC 4 / 8 / 16 kênh.
  • Hỗ trợ 1 cổng xuất hình CVBS, 1 cổng xuất hình VGA, 1 cổng xuất hình HDMI với độ phân giải lên đến 4K (3840 x 2160).
  • Hỗ trợ xuất hình ảnh đồng thời qua cổng HDMI và VGA.
  • Khoảng cách truyền tải tín hiệu xa qua cáp đồng trục.
  • Hỗ trợ âm thanh hai chiều khi kết hợp với các dòng camera analog tương thích cụ thể: (UAC-B142-ACF28LM-DL, UAC-B142-ACF40LM-DL, UAC-T142-ACF28LM-DL, UAC-T142-ACF40LM-DL).
Danh mục Thông số kỹ thuật XVR301-04Q4 XVR301-08Q4 XVR301-16Q4
Đầu vào Video/Âm thanh Đầu vào camera IP mặc định 2 kênh 4 kênh 8 kênh
  Đầu vào camera Analog (BNC) 4 kênh 8 kênh 16 kênh
  Đầu vào IP tối đa (khi chuyển đổi) 6 kênh 12 kênh 24 kênh
  Loại Camera Analog hỗ trợ

AHD: 8MP@15fps, 5MP@20/12fps, 4MP@30/25/15fps, 1080P@30/25fps, 720P@30/25fps

 

TVI: 8MP@15/12fps, 3K@20fps, 5MP@20/12fps, 4MP@30/25/15fps, 1080P@30/25fps, 720P@30/25fps

 

CVI: 8MP@15/12fps, 5MP@25/20fps, 4MP@30/25fps, 1080P@30/25fps, 720P@30/25fps

 

CVBS: Hỗ trợ tín hiệu Analog truyền thống

   
  Đầu vào âm thanh BNC 4 kênh âm thanh 8 kênh âm thanh 16 kênh âm thanh
  Đầu vào âm thanh RCA 1 kênh 1 kênh 1 kênh
  Cổng âm thanh 3.5mm Không hỗ trợ (N/A) Không hỗ trợ (N/A) Không hỗ trợ (N/A)
Đầu ra Video/Âm thanh Xuất hình ảnh Hỗ trợ 1 cổng CVBS, 1 cổng HDMI, 1 cổng VGA; xuất hình ảnh đồng thời qua HDMI & VGA    
  Đầu ra HDMI 4K (3840×2160)/30Hz, 1920×1080/60Hz, 1920×1080/50Hz, 1600×1200/60Hz, 1280×1024/60Hz, 1280×720/60Hz, 1024×768/60Hz    
  Đầu ra VGA 1920×1080/60Hz, 1920×1080/50Hz, 1600×1200/60Hz, 1280×1024/60Hz, 1280×720/60Hz, 1024×768/60Hz    
  Chuẩn HDMI HDMI 1.4    
  Đầu ra Video BNC 1 kênh 1 kênh 1 kênh
  Đầu ra âm thanh BNC 4 kênh 8 kênh 16 kênh
  Đầu ra âm thanh RCA 1 kênh 1 kênh 1 kênh
  Hiển thị xem trực tiếp HDMI/VGA: 1/4/6/8/9 HDMI/VGA: 1/4/6/8/9/16 HDMI/VGA: 1/4/6/8/9/16/25
  Số màn hình xem trực tiếp mặc định VGA: 4; HDMI: 4 VGA: 8; HDMI: 8 VGA: 16; HDMI: 16
  Màn hình phát lại (Playback) 1 / 4 / 9 1 / 4 / 9 / 16 1 / 4 / 9 / 16
Ghi hình & Giải mã Độ phân giải ghi hình 8MP Lite / 3K Lite @12fps, 5MP Lite / 4MP Lite / 1080P / 720P / D1    
  Tốc độ khung hình ghi hình

Main stream: 8MP Lite@8fps, 3K Lite@12fps, 5MP Lite@12fps (bản 8ch/16ch hỗ trợ 5MP@6fps), 4MP Lite@15fps (bản 8ch/16ch hỗ trợ 4MP@15fps), 1080P@15fps, 720P@30fps

 

Sub stream: D1@8/12/15/30fps

 

Third stream: CIF@8/12/15/30fps

   
  Tần số lấy mẫu / Băng thông âm thanh 8 kHz, 16 bit mỗi kênh / 64 Kbps mỗi kênh    
  Khả năng giải mã

Analog: 4 x 8MP Lite@8, 4 x 3K Lite@12, 4 x 5MP Lite@12, 4 x 4MP Lite@15, 4 x 1080P@15, 4 x 720P@30

 

IP: 1 x 4K@15, 1 x 6MP/5MP@20, 1 x 4MP/3MP@30, 2 x 1080P@30, 4 x 720P@30

Analog: 8 x 8MP Lite@8, 8 x 3K Lite@12, 8 x 5MP@6, 8 x 5MP Lite@12, 8 x 4MP@15, 8 x 1080P@15, 8 x 720P@30

 

IP: 1 x 8MP/6MP/5MP@30, 2 x 4MP/3MP@30, 4 x 1080P@30, 8 x 720P@30

Analog: 16 x 8MP Lite@8, 16 x 3K Lite@12, 16 x 5MP@6, 16 x 5MP Lite@12, 16 x 4MP@15, 16 x 1080P@15, 16 x 720P@30

 

IP: 2 x 8MP/6MP/5MP@30, 4 x 4MP/3MP@30, 8 x 1080P@30, 16 x 720P@30

  Phát lại đồng thời 8 kênh 16 kênh 32 kênh
  Phát lại đồng thời tại chỗ 4 kênh 8 kênh 16 kênh
Truyền tải qua Cáp đồng trục Nâng cấp Camera Analog qua cáp Hỗ trợ    
  Âm thanh qua cáp đồng trục 4 kênh, 1 chiều (TVI/CVI UNV) 8 kênh, 1 chiều (TVI/CVI UNV) 16 kênh, 1 chiều (TVI/CVI UNV)
  Âm thanh 2 chiều 1 kênh (sử dụng với Camera IP hoặc Camera Analog tương thích)    
  Chụp ảnh Snapshot Analog Theo lịch / FTP / Sự kiện: 6 kênh, độ phân giải tối đa 3840*2160 Theo lịch / FTP / Sự kiện: 12 kênh, độ phân giải tối đa 3840*2160 Theo lịch / FTP / Sự kiện: 24 kênh, độ phân giải tối đa 3840*2160
Mạng kết nối Băng thông đầu vào 40Mbps (Tối đa 48Mbps khi chuyển đổi toàn bộ kênh) 40Mbps (Tối đa 56Mbps khi chuyển đổi toàn bộ kênh) 80Mbps (Tối đa 112Mbps khi chuyển đổi toàn bộ kênh)
  Băng thông đầu ra 48 Mbps 64 Mbps 160 Mbps
  Người dùng / Kết nối từ xa Tối đa 32 tài khoản thêm vào; 128 người dùng truy cập từ xa    
  Giao thức hỗ trợ TCP/IP, P2P, UPnP, NTP, DHCP, HTTP, DNS, DDNS, SMTP, HTTPS    
  Trình duyệt Web (Cần Plugin) IE10, IE11, Chrome 45+, Edge 79+, Firefox 52+    
  Trình duyệt Web (Không Plugin) Chrome 57+, Edge 16+, Firefox 58+, Safari 11+    
Tính năng thông minh (VCA) Tính năng thông minh XVR (Analog) Phát hiện chuyển động nâng cao (UMD), Phát hiện khuôn mặt, SIP - Chống xâm nhập thông minh (Xâm nhập, Vượt hàng rào, Đi vào vùng, Đi ra vùng)    
  Tính năng thông minh từ Camera IP Phát hiện khuôn mặt, Chống xâm nhập thông minh (SIP), Phát hiện mất nét, Thay đổi khung cảnh, Theo dõi tự động, Vật thể bị bỏ rơi, Vật thể bị di dời, Đếm lưu lượng người    
  Tìm kiếm VCA Tìm kiếm khuôn mặt, Tìm kiếm hành vi, Báo cáo đếm người    
  Kênh xử lý thông minh bởi XVR 1 kênh (Khuôn mặt), 2 kênh (SIP), 4 kênh (UMD) 1 kênh (Khuôn mặt), 4 kênh (SIP), 8 kênh (UMD) 2 kênh (Khuôn mặt), 4 kênh (SIP), 16 kênh (UMD)
Cảnh báo & Báo động Báo động chung Phát hiện chuyển động    
  Cảnh báo hệ thống Xung đột IP, Ngắt kết nối mạng, Ổ cứng ngoại tuyến, Truy cập trái phép, Lỗi ổ cứng, Dung lượng ổ cứng thấp, Ổ cứng đầy, Ghi hình/Chụp ảnh bất thường    
Giao diện & Lưu trữ Ngôn ngữ giao diện GUI 38 ngôn ngữ (Có Tiếng Việt, Tiếng Anh, Trung Quốc, Thái, Thổ Nhĩ Kỳ, Pháp, Đức, Nhật, Hàn,...)    
  Khe cắm ổ cứng (HDD) 1 cổng SATA    
  Dung lượng ổ cứng Hỗ trợ tối đa 16 TB cho mỗi ổ cứng (Dung lượng thay đổi theo nhiệt độ môi trường)    
  Nhóm ổ cứng (Disk Group) Hỗ trợ    
Cổng giao tiếp Cổng Mạng 1 RJ45 10M/100M Ethernet 1 RJ45 10M/100M Ethernet 1 RJ45 10M/100M/1000M Ethernet
  Cổng USB Mặt sau: 2 × USB 2.0 Mặt sau: 2 × USB 2.0 Mặt sau: 1 × USB 2.0, 1 × USB 3.0
  Cổng RS485 / RS232 1 cổng RS485 / Cổng RS232: Không hỗ trợ    
  Vào / Ra báo động 4 đầu vào / 1 đầu ra    
  Nguồn điện DC 12 V / 2 A DC 12 V / 2 A DC 12 V / 3 A
  Còi báo tích hợp (Buzzer) Hỗ trợ    
Môi trường & Kích thước Nhiệt độ / Độ ẩm hoạt động -10 ℃ đến 55 ℃; Độ ẩm ≤ 90% RH (không ngưng tụ)    
  Công suất tiêu thụ (không HDD) ≤ 7 W ≤ 8 W ≤ 12 W
  Tản nhiệt Quạt tản nhiệt tích hợp    
  Kích thước & Trọng lượng

≤ 0.9 kg (chưa HDD); Chuẩn 1U

 

260mm × 226mm × 46.6mm (với bản 4/8 channel)

 

260mm × 251mm × 45.8mm (với bản 16 channel)

   
Chứng nhận & Tương thích Chứng nhận tiêu chuẩn CE (EN 55032, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2, EN 55035), FCC (Part15 Subpart B), UL, RoHS, WEEE    
  Tiêu chuẩn NDAA Hỗ trợ tương thích tiêu chuẩn NDAA    
Tính năng bổ sung Đường tuần tra & Điểm Preset 4 đường tuần tra / 32 điểm cài đặt trước (Preset) cho mỗi camera    
  Khôi phục mạng (ANR) Hỗ trợ    
  Giao thức ONVIF Hỗ trợ Downlink ONVIF (Profile S)    
  Lưu trữ qua mạng (NAS) Hỗ trợ    
  Chế độ Ucode (Analog & IP) Hỗ trợ cả chế độ Cơ bản (Basic) và Nâng cao (Advanced)    
  Điều khiển Đèn kép (Dual-light) Hỗ trợ điều khiển chế độ đèn kép của Camera UNV Analog qua chuẩn TVI    
 Từ khóa: #Uniview, #Camera