














| 1 | Màn hình OLED | Hiển thị tên và địa chỉ IP của thiết bị sau khi bật nguồn. Màn hình sẽ tự tắt sau 90 giây. |
| 2 | Đèn LED ENC | Đèn màu xanh lá cây sáng khi thiết bị đang ở chế độ Encoder (Bộ mã hóa). |
| 3 | Đèn LED DEC | Đèn màu xanh lá cây sáng khi thiết bị đang ở chế độ Decoder (Bộ giải mã). |
| 4 | Đèn LED LINK | Đèn màu xanh lá cây nhấp nháy khi mạng được kết nối bình thường. |
| 5 | Đèn LED 100M/1000M |
|
| 6 | Đèn LED READY |
|
| 7 | Đèn LED POWER |
|
| 8 | Nút Nguồn |
|

| 1 | DC 12V | Cổng vào nguồn DC 12V/2.5A. Thiết bị có thể cấp nguồn qua 2 cách: Adapter 12V hoặc POE từ Switch mạng. Nếu dùng cả hai, nguồn DC 12V sẽ được ưu tiên. |
| 2 | LAN (POE) | Cổng mạng 1G, kết nối với Switch để truyền dẫn tín hiệu âm thanh/hình ảnh. Hỗ trợ cấp nguồn POE. |
| 3 | SFP | Cổng quang 1G, kết nối với Switch mạng qua module quang để truyền dẫn tín hiệu. |
| 4 | HDMI IN | Cổng vào tín hiệu HDMI, kết nối với nguồn phát như PC, PS4... |
| 5 | HDMI OUT | Cổng ra tín hiệu HDMI, kết nối với màn hình hoặc TV. |
| 6 | AUDIO IN | Cổng vào âm thanh tuyến tính cân bằng (balanced line), kết nối qua đầu nối Phoenix 6-pin. |
| 7 | AUDIO OUT | Cổng ra âm thanh tuyến tính cân bằng (balanced line), kết nối qua đầu nối Phoenix 6-pin. |
| 8 | RS-232 | Cổng nối tiếp RS-232, dùng để chuyển tiếp các lệnh điều khiển từ máy chủ (Control Server). |
| 9 | USB DEVICE | Các cổng USB (Loại A), dùng để kết nối bàn phím và chuột khi thiết bị ở chế độ Decoder. |
| 10 | USB HOST | Cổng USB Host (Loại B), dùng để kết nối với máy tính khi thiết bị ở chế độ Encoder. |
| 11 | RESET |
|

| Tương thích HDMI | HDMI 2.0b |
| Tương thích HDCP | HDCP 2.2 |
| Tiêu chuẩn nén Video | H.264/H.265 |
| Băng thông Video | 18Gbps |
| Cổng mạng | 1000M Base-T (hỗ trợ POE) |
| Độ phân giải Video | Lên đến 4K@60Hz 4:4:4 (Lưu ý: Bộ giải mã hỗ trợ tùy chỉnh độ phân giải đầu ra) |
| Không gian màu | RGB 4:4:4, YCbCr 4:4:4 / 4:2:2 / 4:2:0 |
| Độ sâu màu | 8/10/12bit |
| Tần số lấy mẫu mã hóa | 48KHz |
| Định dạng âm thanh HDMI | LPCM 2.0CH, 16bit, 48k |
| Định dạng âm thanh Analog | Âm thanh analog stereo Trái và Phải |
| Bảo vệ ESD | IEC 61000-4-2: ±8kV (Phóng điện qua không khí) & ±4kV (Phóng điện tiếp xúc) |
| Đầu vào (Input) |
|
| Đầu ra (Output) |
|
| Điều khiển & Khác |
|
| Vỏ máy | Vỏ kim loại |
| Màu sắc | Đen |
| Kích thước | 204mm [Rộng] × 131.5mm [Sâu] × 30mm [Cao] |
| Trọng lượng | 760g |
| Bộ nguồn |
|
| Công suất tiêu thụ | Encoder: 10.22W; Decoder: 7.04W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 40°C / 32°F ~ 104°F |
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C ~ 60°C / -4°F ~ 140°F |
| Độ ẩm tương đối | 20 ~ 90% RH (không ngưng tụ) |