
• Ngõ vào : 2 ngõ Analog AV
• Hai kênh RF Analog đầu ra có dãi tần số vào khoảng 48-860MHz.
• Hổ trợ giải mã MPEG-2, H.264 SD/HD.
•Bộ khuếch đại có thể điều chỉnh.
• Ngõ vào : 2 ngõ Analog AV
• Hai kênh RF Analog đầu ra có dãi tần số vào khoảng 48-860MHz.
• Hổ trợ giải mã MPEG-2, H.264 SD/HD.
•Bộ khuếch đại có thể điều chỉnh.
• Modular thiết kế để dễ dàng cài đặt và bảo trì.
• Mức đầu ra cho các kênh 100dB μV.
• Điều khiển từ xa, giám sát SNMP và HTTP WEB.
Thông số vật lý
| Ngõ vào Video | 2 sets of RCA, 75Ω |
| Ngõ vào Audio | 2 sets of RCA mono or A2(optional), 10Ω(unbalance) |
Điều chế kênh Analog
| T ần số sóng mang Video chính xác | VHF: △f ≤ 5KHz UHF: △f ≤ 10KHz |
| Video modulation depth | 77.5 ~ 97.5% (D/K,B/G,I,M/N) |
| Video in-band flatness | ≤2dB |
| Differential Gain | ≤7% |
| Differential Phase | ≤5° |
| Video S/N ratio | ≥45dB |
| Chrominance/Luminance delay | △τ ≤45nS |
| K factor of 2T pulse Audio | ≤4% |
Audio
| Độ lệch điều chế FM | 40 ~ 160KHz (D/K, B/G, I) 20 ~ 80KHz (M/N) |
| Tỷ lệ Symbol | 3 ~ 7.2MSymbol/s |
| Đáp ứng tần số âm thanh | ±1.5dB(40Hz~15KHz ) |
| Total harmonic distortion (THD) | ≤1.2% (1KHz tone with ±60KHz FM deviation) |
| 1st audio carrier frequency | 6.5 MHz ±5KHz / 6.0 MHz ±5 KHz / 5.5 MHz ±5 KHz / 4.5MHz±5KHz(basing on different standards) |
| 2nd audio carrier frequency | 6.742 MHz ±5KHz / 6.258MHz ±5KHz/5.742MHz ±5KHz/4.742MHz ±5KHz ( basingondifferent standards) |
| Audio S/N ratio | ≥55dB |
| Audio Pre-emphasis | 50μS (B/G,D/K,I),75μS (M/N) |
| Loại kết nối | 1x F type female, 75Ω (primary output) 1x F type female 75Ω (-20dB for monitoring) |
| Dải tần số đầu ra | 48 ~ 860MHz agile, step by 10 KHz |
| Mức đầu ra | 100±2dBμV |
| Output Level Attenuation | 0~18dB adjustable, step by 1 dB |
| Output Return Loss | VHF ≥12dB UHF ≥ 10dB |
| Loại kết nối | 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment IP Control |
| Quản lý từ xa | HTTP ,Web, HDMS ,SNMP |
| Quản lý nội bộ | Handheld programmer unit |
| Software Upgrade | Embedded FTP loader and USB |
| Kích thước | 379.7×111.5×39mm |
| Công suất | 30W Max. |
| Nhiệt độ vận hành | 0 ~ 45℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -10 ~ 60℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10 ~ 90%, non-condensing |