
*Ngõ vào : TS/IP ,ASI ,RJ-45 1000Base-T & SPF GbE.
*Ngõ ra :ASI , TS/IP , RF.
*Bộ điều chế QAM cho 24 (12 × 2) kênh độc lập. DATASHEET
DCH-5000TM là một thiết bị “tất cả-trong-một” chuyên nghiệp mật độ cao,điều chế tín hiệu IP tới DVB-C QAM. Giải-đóng gói TS/IP mạnh mẽ và chức năng Re-Mux cho phép hình thành một kết nối đơn giản giữa các máy chủ VOD và TS-over-QAM. Nó nhận luồng tín hiệu truyền hình kỹ thuật số từ cả hai cổng Ethernet Gigabit và ASI. Hai nhóm 12 kênh QAM chuyển đổi trực tiếp lên tốc độ cao để đạt được tín hiệu RF với hiệu suất tuyệt vời. Với việc tái ghép kênh (Re-Multiplexers) từ 240 đến 24 kênh, DCH-5000TM có thể thực hiện PID-lọc và tái ghép kênh lên đến 240 kênh tín hiệu truyền hình MPEG độc lập cùng một lúc và cho ra 24 kênh DVB QAM với MPTS hoặc SPTS tùy biến rất cao. Nó được đặt trong một khung (chassis) 1-RU với hai nguồn điện AC(1 dự phòng). Với tất cả những tính năng tiên tiến, DCH-5000TM là một sản phẩm lý tưởng cho các mạng Gigabit Ethernet-DTV.
| Loại kết nối | (1000Base-T + SFP) x 2sets redundant, IEEE803.2 |
| Giao thức | IPv4, IGMPv2, ARP, UDP, RTP |
| Chế độ hoạt động | Full duplex, tự động thương lượng |
| Streaming Type(luồng) | Multicast or Unicast |
| TTL | 1 ~ 256 (điều chỉnh) |
| De-jitter | 200ms |
| Effective Input Bit Rate | 800Mb / s |
| Effective Output Bit Rate | 800Mb / s |
| Loại kết nối | 4×BNC female, 75 Ω |
| Chuẩn | DVB-ASI, EN50083-9 |
| Suy hao đầu vào | 15dB |
| Mức đầu vào tối thiểu | 200mV |
| Chế độ dữ liệu đầu vào | Burst or Byte, 188 or 204 Byte/Packet |
| Tốc độ dữ liệu đầu vào | ≤100Mb/s |
| Số cổng TS tái ghép kênh | 24 |
| Kênh PSI/SI tái tạo | Tự động hoặc thủ công |
| Phương pháp tái ghép kênh | Service based or PID based |
| Xử lý gói tin Null | Filtering & Insertion ( B ộ lọc & Chèn) |
| PCR Jitter | ±500ns |
| PCR Interval | ±40ms |
| LCN Insertion | Yes |
| Xác định ID người dùng | TSID, ONID, SID |
| Chuẩn | DVB-C EN300429 |
| Constellation | 64, 256, 64B (Annex B), 256B (Annex B) |
| Tỷ lệ Symbol | 2MBaud~7.2MBaud |
| Roll-off Factor | 12%, 15%, 18% |
| MER | >36dB (with Tester Equalizer = off) |
| Số QAM được cung cấp | 24 |
| Loại kết nối | 1×F type Female, 75Ω |
| Băng thông kênh | 6MHz, 7MHz, 8MHz |
| Dải tần số đầu ra | 56 ~ 860 MHz |
| Bước điều chỉnh tần số đầu ra | 10KHz |
| Tần số chính xác đầu ra | ±25ppm |
| Mức đầu ra | 105dBuV per channel |
| Cấp suy hao đầu ra | 30dB step by 0.5dB |
| Suy hao đầu ra | 14dB min. |
| Shoulder Attenuation | 50dBc (typical.) @ BW±10% |
| Từ chối tạp nhiễu | Useful Output Bit Rate |
| Spectrum Flatness | 4dB over full output frequency range; |
| Useful Output Bit Rate | 800Mb/s |
| Loại kết nối | 8×BNC female, 75 Ω |
| Chuẩn | DVB-ASI, EN50083-9 |
| Biên độ đầu ra | 800mV±80mV |
| Chế độ dữ liệu đầu ra | Byte mode, 188 or 204 Byte/Packet |
| Tốc độ dữ liệu đầu ra | ≤100Mb/s |
| Loại kết nối | 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment IP Control |
| Quản lý từ xa | HTTP Web |
| Giao thức | SNMP v1 & v2, HTTP 1.1 |
| Quản lý nội bộ | LCD display and 6-key keypad |
| Serial Port | 1×RS-232 D-sub 9-pin, for debug use only |
| RF Monitor Port | 1×F type female, 75Ω, -20dB lower than the main RF output |
| Loại kết nối | 1×D-sub 9-pin |
| Báo động & Chỉ số cảnh báo | Dual colors LED on Front panel, Contact Relay on Rear panel |
| Trap | SNMP v1 & v2 |
| Event Log | last 1000 events logged in non-volatile memory |
| Cảm biến nhiệt độ | Có |
| Báo động & Chỉ số cảnh báo | Có |
| Cảm biến điện | Có |
| Bộ cảm biến điện áp nội bộ | Có |
| Trạng thái cảm biến Fan | Có |
| Báo động Buzzer | Có |
| Bit rate Capacity Indication | Có mỗi QAM |
| Nguồn cung cấp | AC 90V ~ 250V, 50/60Hz |
| Công suất tiêu thụ | 50Watts Max. |
| Kích thước | 445mmx543mmx44mm |
| Trọng lượng | 8Kg Net, 12Kg Gross |
| Nhiệt độ vận hành | 0 ~ 45℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -10 ~ 60℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 10 ~ 90%, non-condensing |