• Suy hao excess thấp
• Nhiều hệ số ghép nối khác nhau
• Kích thước nhỏ gọn
• Truyền thông đường dài
• Các hệ thống CATV và các bộ cảm biến quang
• Mạng nội bộ
{tab=Đặc điểm}
| Thông số | Chỉ định |
|---|---|
| Hệ số ghép nối (%) | 1~50 |
| Độ định hướng (dB) | ≥55 |
| Hệ số nhiệt độ (Max.)(dB/°C) | 0.002 |
| Nhiệt độ hoạt động (°C) | -20~+70 |
| Nhiệt độ bảo quản (°C) | -40~+85 |
| Cấu hình port | 1X2 hoặc 2X2 |
| Kích thước hộp (mm) | A,B,C,D,M,G |
| Bộ coupler băng rộng đơn mode | ||
|---|---|---|
| Loại | P | A |
| Tỉ số ghép nối | 50/50 | 50/50 |
| Excess Loss (Typ.) (dB) | 0.10 | 0.15 |
| Suy hao chèn Max.(dB) | 3.40 | 3.50 |
| PDL (dB) | 0.10 | 0.15 |
| Bước sóng hoạt động (nm) | 1310±40,1550±40,1480±40 or Custom Wavelength | |
Biểu đồ chuyển đổi hệ số ghép nối/suy hao chèn
| Tỉ số ghép | Suy hao chèn | |
|---|---|---|
| P | A | |
| 40/60 | 4.4/2.5 | 4.5/2.6 |
| 30/70 | 5.7/1.8 | 5.8/1.8 |
| 20/80 | 7.6/1.15 | 7.7/1.2 |
| 10/90 | 11/0.63 | 11.2/0.69 |
| 05/95 | 14/0.36 | 14.2/0.42 |
| 02/98 | 17.6/0.25 | 17.7/0.31 |
| 01/99 | 21/0.20 | 21.2/0.26 |