Hệ thống Wi-Fi cho khách sạn

Do sự phát triển nhanh chóng của các thiết bị di động thông minh như iPhone, iPad, điện thoại di động Android …, ngày càng nhiều khách hàng cần truy cập vào mạng Wi-Fi khi họ nghỉ trong phòng khách sạn. Nhiều khách sạn sẵn sàng để xây dựng mạng Wi-Fi nhanh hơn để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm AP wifi âm tường (In-Wall) có khả năng thay thế cáp ổ cắm mạng truyền thống và có thể được cài đặt một cách nhanh chóng kín đáo vào hộp đế âm tường. Thêm vào đó, nhân viên quản trị có thể quản lý tập trung hàng ngàn thiết bị AP Wi-Fi thông qua hệ thống mạng, giảm thiểu thời gian cấu hình hay giám sát bằng cách sử dụng bộ điều khiển truy cập trung tâm AP.
Tính năng
- AP âm tường (In-Wall Wifi )sẽ bao phủ cho phòng khách sạn
- AP gắn trần (Ceiling Wifi) sẽ bao phủ cho lobby, phòng hợp, sảnh chờ…
- Hỗ trợ đa dịch vụ trên một AP: cấp nguồn PoE cho điện thoai IP, Analog, Data, IPTV
- Hỗ trợ chuẩn 802.11b/g/n
- Hỗ trợ nguồn PoE, PoE + và adapter
- Quản trị tập trung và đơn lẻ
- Nâng cao tín hiệu không dây
- Triển khai linh hoạt và nhanh chống
- Tự động reboot AP nếu AP có vấn đề
Thiết kế
Với thiết kế mỏng dạng outlet của “hộp ổ cắm điện”. Sản phẩm AP cung cấp sự linh hoạt cho việc triển khai mạng WLAN cho khách sạn. Với tích hợp cổng Ethernet, nó cung cấp mạng có dây cho người dùng nếu cần kết nối với thiết khác. Nó có thể được dễ dàng cài đặt vào phòng khách sạn trong vòng 3 phút mà không cần bất kỳ công trình dân dụng nào hay ảnh hưởng đến việc kinh doanh của khách sạn khách sạn
Vùng bao phủ sóng tốt nhất và mang lại hiệu suất cao cho khách hàng

Theo thiết kế phòng truyền thống các vách tường và các vách ngăn sẽ được làm bằng chất liệu Asconcrete hoặc là gỗ như vậy sẽ làm giảm tín hiệu wifi và đôi khi không đạt được hoặc thậm chí ngắt kết nối. Với thiết kế độc đáo là sản phẩm wifi âm tường ( In- Wall) sẽ giải quyết được triệt để vấn đề đó và hỗ trợ chuẩn 802.11b/g/n. Hỗ trợ chức năng Roaming cho người dùng cung cấp tín hiệu tốt nhất.
Hỗ trợ đa dịch vụ
AP đươc thiết kế với 4 cổng Gigabit , hỗ trợ nhiều SSID, hỗ trợ IEEE 802.1q, hỗ trợ nguồn PoE cung cấp nhiều dịch vụ Voip, IPTV, truy cập internet tốc độ cao
Cấu hình tập trung
Ngoài việc quản lý bằng giao diện web, người quản trị có thể điều khiển quản trị hàng ngàn thiết bị cùng một lúc thông qua giao diện đồ họa hoặc profile.
Thiết kế đèn Led thân thiên

Để đảm bảo không ảnh hưởng hay phiền toái và giấc ngủ thoải mái cho khách hàng . Các đèn Led của AP được thiết kế độc đáo và ẩn bên trong và không gây chói mắt cho khách hàng.
Thông số kỹ thuật
|
MT-W101 Specification |
||
|
WLAN |
IEEE 802.11b/g/n 1T1R |
|
|
Modulation Type |
802.11b: DBQSK, DQPSK, CCK 802.11g: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM 802.11n: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM |
|
|
Frequency Band |
2.4GHz Bands |
|
|
Security |
WEP 64/128-bit WPA-PSK, WPA2-PSK WPA-Enterprise, WPA2-Enterprise |
|
|
Data Rates |
802.11b: 1, 2, 5.5, 11Mbps 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54Mbps 802.11n: MCS 0-7 up to 150Mbps |
|
|
Transmit Power |
16dBm (40mW) typically @ 802.11n 16dBm (40mW) typically @ 802.11g 18dBm (64mW) typically @ 802.11b |
|
|
Receiver Sensitivity |
IEEE 802.11n 150Mbps Typical-68dBm IEEE 802.11g 54Mbps Typical-73dBm IEEE 802.11b 11Mbps Typical-84dBm |
|
|
Range Coverage |
Indoor max 100 meters Outdoor max 200 meters |
|
|
SSID |
4 |
|
|
VLAN |
IEEE 802.1Q VLAN |
|
|
Hardware Specifications |
||
|
Ethernet |
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3af/at |
|
|
Interface |
Uplink: 1*10/100Mbps RJ45 LAN: 1*10/100Mbps RJ45 |
|
|
Antenna |
Embedded antenna 2.1dBi |
|
|
Power Supply Mode |
PoE, IEEE 802.3af/at support |
|
|
Power Consumption |
<5W |
|
|
Mounting |
Designed for mounting in a standard wall outlet box: 86mm*86mm |
|
|
Dissipation |
No fan, passive dissipation |
|
|
LED |
Hidden LED |
|
|
Management |
||
|
Web Interface |
Yes |
|
|
Central Management |
Yes, with MT-W101M |
|

|
MT-W104G Specification |
|
|
WLAN |
IEEE 802.11b/g/n 1T1R |
|
Modulation Type |
802.11b: DBQSK, DQPSK, CCK 802.11g: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM 802.11n: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM |
|
Frequency Band |
2.4GHz Bands |
|
Security |
WEP 64/128-bit WPA-PSK, WPA2-PSK WPA-Enterprise, WPA2-Enterprise |
|
Data Rates |
802.11b: 1, 2, 5.5, 11Mbps 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54Mbps 802.11n: MCS 0-7 up to 150Mbps |
|
Transmit Power |
16dBm (40mW) typically @ 802.11n 16dBm (40mW) typically @ 802.11g 18dBm (64mW) typically @ 802.11b |
|
Receiver Sensitivity |
IEEE 802.11n 150Mbps Typical-68dBm IEEE 802.11g 54Mbps Typical-73dBm IEEE 802.11b 11Mbps Typical-84dBm |
|
Range Coverage |
Indoor max 100 meters Outdoor max 200 meters |
|
SSID |
4 |
|
VLAN |
IEEE 802.1Q VLAN |
|
Hardware Specifications |
|
|
Ethernet |
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3z, IEEE 802.3af/at |
|
Interface |
Uplink: 1*10/100/1000Mbps RJ45 LAN: 4*10/100/1000Mbps RJ45 (1* IEEE 802.3af PoE out, Max 7W) 1*RJ11 bypass |
|
Antenna |
Embedded antenna 2.1dBi |
|
Power Supply Mode |
PoE in, IEEE 802.3af/at support DC in (48V, 0.2A) |
|
Power Consumption |
<5W |
|
Mounting |
Designed for mounting in a standard wall outlet box (multi country standard support) |
|
Dissipation |
No fan, passive dissipation |
|
LED |
Programed LED |
|
Management |
|
|
Web Interface |
Yes |
|
Central Management |
Yes, with MT-W101M |

|
MT-W121 Specification |
|
|
WLAN |
IEEE 802.11b/g/n 2T2R |
|
Modulation Type |
802.11b: DBQSK, DQPSK, CCK 802.11g: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM 802.11n: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM |
|
Frequency Band |
2.4GHz Bands |
|
Security |
WEP 64/128-bit WPA-PSK, WPA2-PSK WPA-Enterprise, WPA2-Enterprise |
|
Data Rates |
802.11b: 1, 2, 5.5, 11Mbps 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54Mbps 802.11n: MCS 0-7 up to 300Mbps |
|
Transmit Power |
18dBm (64mW) typically @ 802.11n 18dBm (64mW) typically @ 802.11g 20dBm (100mW) typically @ 802.11b |
|
Receiver Sensitivity |
IEEE 802.11n 150Mbps Typical-68dBm IEEE 802.11g 54Mbps Typical-73dBm IEEE 802.11b 11Mbps Typical-84dBm |
|
Range Coverage |
Indoor max 100 meters Outdoor max 200 meters |
|
SSID |
4 |
|
VLAN |
IEEE 802.1Q VLAN |
|
Hardware Specifications |
|
|
Ethernet |
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3z, IEEE 802.3af/at |
|
Interface |
Uplink: 1*10/100/1000Mbps RJ45 |
|
Antenna |
2*5dBi |
|
Power Supply Mode |
PoE in, IEEE 802.3af/at support DC in (12V, 0.5A) |
|
Power Consumption |
<10W |
|
Mounting |
Designed for ceiling mount |
|
Dissipation |
No fan, passive dissipation |
|
Management |
|
|
Web Interface |
Yes |
|
Central Management |
Yes, with MT-W101M |
|
MT-W101M Specification |
|
|
Network interface |
7 * 10/100/1000Mbps Ethernet interface |
|
Max APs |
1000 |
|
AP management |
AP auto register, AP configuration auto deployment, AP firmware upgrade, AP status monitor, STA status monitor |
|
Authentication |
Build in portal server |
|
Data forwarding |
AP local forwarding |
|
Security |
User isolation, black / white list (IP or MAC based) |
|
Roaming |
Yes |
|
Management |
Web interface, log information |
Mô hình ứng dụng

|
MT-W101 Specification |
||
|
WLAN |
IEEE 802.11b/g/n 1T1R |
|
|
Modulation Type |
802.11b: DBQSK, DQPSK, CCK 802.11g: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM 802.11n: BQSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM |
|
|
Frequency Band |
2.4GHz Bands |
|
|
Security |
WEP 64/128-bit WPA-PSK, WPA2-PSK WPA-Enterprise, WPA2-Enterprise |
|
|
Data Rates |
802.11b: 1, 2, 5.5, 11Mbps 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54Mbps 802.11n: MCS 0-7 up to 150Mbps |
|
|
Transmit Power |
16dBm (40mW) typically @ 802.11n 16dBm (40mW) typically @ 802.11g 18dBm (64mW) typically @ 802.11b |
|
|
Receiver Sensitivity |
IEEE 802.11n 150Mbps Typical-68dBm IEEE 802.11g 54Mbps Typical-73dBm IEEE 802.11b 11Mbps Typical-84dBm |
|
|
Range Coverage |
Indoor max 100 meters Outdoor max 200 meters |
|
|
SSID |
4 |
|
|
VLAN |
IEEE 802.1Q VLAN |
|
|
Hardware Specifications |
||
|
Ethernet |
IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3af/at |
|
|
Interface |
Uplink: 1*10/100Mbps RJ45 LAN: 1*10/100Mbps RJ45 |
|
|
Antenna |
Embedded antenna 2.1dBi |
|
|
Power Supply Mode |
PoE, IEEE 802.3af/at support |
|
|
Power Consumption |
<5W |
|
|
Mounting |
Designed for mounting in a standard wall outlet box: 86mm*86mm |
|
|
Dissipation |
No fan, passive dissipation |
|
|
LED |
Hidden LED |
|
|
Management |
||
|
Web Interface |
Yes |
|
|
Central Management |
Yes, with MT-W101M |
|
