




Giải pháp chuyển các màn hình LCD thành các màn hình đa nhiệm đã ra đời để đáp ứng việc chuyển tải các tập
tin bằng Video, hình, pdf, ppt … đến các màn hình LCD , kể cả các màn hình ghép (Video Wall) ở bất kỳ định dạng nào đã được xây dựng để tận dụng lại các loại màn hình LCD đã có trước đó. Biến các màn hình này theo ý của mỗi đơn vị để chuyển tải các thông điệp cho khách hàng của mình qua nhiều hình thức khác nhau.



Ở TV người dùng thông thường, menu HOME không thuận tiện cho việc sử dụng bảng quảng cáo. WebOS3.0+ cung cấp Menu HOME có tất cả các thông tin về bảng quảng cáo, giúp bạn có thể dễ dàng kiểm tra và truy cập menu.
Với tất cả chức năng liên quan đến bảng quảng cáo được liệt kê trong EZ setting, bạn có thể thuận tiện di chuyển qua các cài đặt khác nhau
Khi sử dụng bảng quảng cáo ở chế độ Portrait, 1 giao diện riêng cho chế độ này được cung cấp không ảnh hưởng dến tỉ lệ gốc và độ phân giải của hình ảnh.
Trong khi đang phát nội dung, bảng quảng cáo thường xuyên chụp lại màn hình bằng bộ nhớ trong, bằng cách đó hình ảnh này có thể phát lại khi các nguồn thông tin khác khi không có dữ liệu mới.
Thông qua trình quản lý, trang web được “nhúng” để kiểm soát chương trình, bạn có thể kiểm tra trạng thái, cài đặt kiểm soát và nhận thông tin nhật ký và các dữ liệu khác theo thời gian thực.
Bất cứ khi nào gặp sự cố, bảng quảng cáo ngay lập tức sẽ gửi mail đến được chỉ định trước. Ngoài ra, tất cả thông tin về tình trạng bảng quảng cáo được gửi qua mail, kể cả không có phần mềm PC hay SuperSign.


Tính năng PBP(picture by picture) giúp hiển thị 2 đầu vào trong 1 bảng quảng cáo| WP320 | |||
| Cổng kết nối | Đầu vào | HDMI (2), DP, USB 2.0, USB 3.0 | |
| Đầu ra | HDMI, DP | ||
| Điều khiển ngoại vi | RS232C In/Out, RJ45 In, IR In | ||
| Chi tiết bên ngoài | Kích thước (rộng x cao x sâu ) | 258 x 35 x 186.8 mm | |
| Khối lượng máy | 1.4 kg | ||
| Kích thước hộp | 314 x 124 x 359 mm | ||
| Khối lượng cả hộp | 2.26 kg | ||
| Điểm đặc trưng | Phần cứng | Bộ nhớ trong | Bộ nhớ trong 8GB (System 4GB + Trống 4GB), Wi-Fi Dongle, đồng hồ báo công suất, Local Key |
| Phần mềm | Phiên bản webOS | webOS 3.0+ | |
| Tích hợp CMS | USB Auto Playback, Local Contents Scheduling | ||
| FailOver | O | ||
| Chỉnh sửa hình ảnh | No signal | ||
| Đồng bộ nội dung | Local Network | ||
| Đa màn hình | PIP/PBP (2) | ||
| Chia sẻ màn hình | O | ||
| Video tag | O(2) | ||
| Phát thông qua URL | O | ||
| OSD rotation | O | ||
| Chế độ khóa | O (Bảng điều khiển HOME, USB, OSD, IR, Khóa cục bộ, Wi-Fi, SoftAP, Chia sẻ màn hình) | ||
| Xoay nội dung | O | ||
| Chuyển đổi nội dung không bị ngắt khoảng | O | ||
| Tile mode | O( lên đến 15 x 15) | ||
| Tạo bản sao dữ liệu | O | ||
| Cấu hình update qua mạng | O | ||
| SNMP | O | ||
| Chế độ ISM | O | ||
| Mail báo trạng thái | O | ||
| Quản lý điều khiển | O | ||
| Quản lý điện năng | DPM, lịch tắt/mở, lập lịch nghỉ, trạng thái nguồn, chế độ tiết kiệm năng lượng, chế độ tiết kiệm năng lượng thông minh , PM Mode, Bật qua LAN, delay thời gian bật nguồn | ||
| Chế độ tiết kiệm ban ngày | O | ||
| HDMI-CEC | O | ||
| SI Server Setting | O | ||
| webRTC | O | ||
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ khi hoạt động | 0 đến 40 độ C | |
| Độ ẩm khi hoạt động | 10% đến 80% | ||
| Nguồn điện | Loại nguồn | Nguồn gắn trong máy | |
| Nguồn tiêu thụ | Bình thường/Tối đa | 16 W / 22 W | |
| BTU (đơn bị nhiệt của Anh) | 54.6 | ||
| Chứng nhận | An Toàn | CB | |
| EMC | CE bậc A | ||
| Phần mềm thích hợp | Phần mềm quản lý nội dung | SuperSign Premium | |
| Phần mềm điều khiển và kiểm tra | SuperSign Link | ||
| Phụ kiện | Mặc định | Remote điều khiển(có pin), Dây nguồn, QSG, cáp HDMI, Sách hướng dẫn, bộ đổi điện thoại sang RS232C | |
| Tự chọn | Wi-Fi Dongle (AN-WF500) | ||