
DMM-2400TM là một bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM có thể điều chỉnh 4 dòng TS độc lập từ ASI hoặc TS / IP 4 tần số QAM / COFDM và kết hợp 4 tín hiệu RF với nhau thành 1 RF cho đầu ra.
Được tích hợp chức năng Remux, DMM-2400TM có thể tái ghép lại dòng 4 dòng TS đầu vào độc lập khác nhau thành 1 dòng tín hiệu RF.
Chức năng TS / IP đầu ra của nó có thể hỗ trợ MPTS / SPTS multicast / unicast, và có thể xuất tối đa 32 kênh multicast.
DMM-2400TM là sự lựa chọn tốt nhất cho hệ thống Headend truyền hình kỹ thuật số của bạn.

| Tuner đầu vào DVB-S2 | |
| Kết nối Loại | 4 x F type female 75Ω for Input |
| Chuẩn | EN 300 421(DVB-S), EN 302 307 (DVB-S2) |
| Tần số vào | 950~2150MHz |
| Mức đầu vào | -25~-65dBm |
| Tỷ lệ lấy mẫu | 2~45MBaud |
| Hệ số Roll-off | DVB-S QPSK: 0.35 DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2 |
| FEC Code Rate | DVB-S QPSK:1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 DVB-S2 QPSK:1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10 DVB-S2 8PSK:3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10 |
| Lựa chọn điện áp phân cực LNB | 0V |
| Tần số LNB | 0/22KHz selectable |
| Tuner đầu vào DVB-C | |
| Kết nối Loại | 4 x F type female 75Ω for Input |
| Chuẩn | EN 300 429 |
| Dải tần số vào | 51~862MHz |
| Mức đầu vào | 45~75dBμV |
| Tỷ lệ lấy mẫu | 1~7MBaud (ITU J.83 Annex A) |
| Constellation | 16/32/64/128/256QAM |
| Băng thông | 6MHz/7MHz/8MHz |
| Suy hao phản xạ | 7dB |
| Tuner đầu vào DVB-T/T2 | |
| Kết nối Loại | 4 x F type female 75Ω for Input |
| Chuẩn | EN 300 744(DVB-T), EN 302 755 (DVB-T2) |
| Tần số vào | 104~862MHz (VHF/UHF) |
| Mức đầu vào | -20 ~ -70dBm |
| Constellation | DVB-T: QPSK, 16QAM, 64QAM DVB-T2: QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM |
| Băng thông | 6MHz/7MHz/8MHz |
| Hệ số FFT | DVB-T: 2K/8K DVB-T2: 1K, 2K, 4K, 8K, 16K, 32K |
| FEC Code Rate | DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 DVB-T2: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6 |
| Guard Interval DVB-T | 1/4, 1/8, 1/16, 1/32 DVB-T2: 1/4, 5/32, 1/8, 5/64, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128 |
| Suy hao phản xạ | 7dB |
| Đầu vào ASI | |
| Kết nối Loại | 4 x BNC female, 75Ω |
| Chuẩn | DVB-ASI, EN50083-9 |
| Tốc độ Bit ngõ vào | ≤216Mb/s |
| Đầu vào DS3 | |
| Kết nối Loại | 4 x BNC female, 75Ω |
| Chuẩn | ITU-T G.703 Frame Structure: ITU-T G.752; ITU-T G.804 |
| Tốc độ Bit ngõ vào | ≤216Mb/s |
| TS over IP | |
| Kết nối Loại | 1 x RJ-45, 100/1000 Base-T for TS/IP |
| Tốc độ Bit MAX | 320Mb/s (total bitrate of 4 TS streams) |
| Chế độ TS | 4 kênh MPTS or SPTS |
| Xử lý TS | |
| Tốc độ Bit ngõ vào Max | 4 x 216Mb/s |
| Tốc độ Bit ngõ ra Max | 4 x 108Mb/s |
| Độ dài gói tin | 188/204 |
| TS xử lý và Remux | PSI auto generate Modulate TUNER/ASI input signal directly (2400TM-30 series) Filter/Remux TUNER/ASI inputs first, then modulate (2400TM-40 series) PID mapping EIT Processing (2400TM-40 series) |
| Điều chế DVB-C | |
| Chuẩn | J.83 Annex A; J.83 Annex C( Future evolution) |
| Constellation | 16QAM, 32QAM, 64QAM, 128QAM, 256QAM |
| Tỷ lệ lấy mẫu | 2.5~6.99MS/s |
| BER | ≤0E-9 |
| MER | >40dB Typ. (disable equalization) |
| Điều chế DVB-T | |
| Băng thông | 5MHz/6MHz/7MHz/8MHz |
| FFT | 2K |
| Constellation | QPSK, 16QAM, 64QAM |
| Guard Interval | 1/4, 1/8, 1/16, 1/32 |
| Tỷ lệ lấy mẫu | 2.5~6.99MS/s |
| FEC | 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8 |
| BER | ≤0E-9 |
| MER | >40dB Typ. (disable equalization) |
| Ngõ ra RF | |
| Chuẩn kết nối | 2 x BNC female (1 port for -20dB monitor), 75Ω |
| Dải tần số vào | 48~860MHz adjustable (1KHz step) |
| Mức ngõ ra | 95~110dBμV adjustable (1dB step) |
| Spurious Rejection | 55dB (typ.) |
| Suy hao phản xạ ngõ ra | -10dB (typ.) |
| Ngõ ra ASI | |
| Chuẩn kết nối | 1 x BNC female, 75Ω |
| Tốc độ Bit ngõ vào | ≤216Mb/s |
| Chuẩn | DVB-ASI, EN50083-9 |
| Giám sát & điều khiển | |
| Loại kết nối | 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment IP Control |
| Điều khiển từ xa | SNMP, HTTP (Web Interface) |
| Nâng cấp phần mềm được nhúng bộ tải FTP và Telnet | |
| Vật lý | |
| Nguồn cung cấp | DC 3.3V/5V/12V, supplied by DMM-1000MF chassis |
| Công suất tiêu thụ | 25W |
| Kích thước | 379.7mm (D) X111.5mm (H) X0.15mm (W) |
| Trọng lượng | 800g |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25 ~ 55 ℃ |
| Độ ẩm | 10 ~ 75%, không ngưng tụ |