




LBH high brightness
Dòng sản phẩm LBH High Brightness phù hợp để lắp đặt cố định ngoài trời ở những nơi cần có độ sáng và độ tương phản cao. Với thiết kế chống chịu mọi loại thời tiết (trước/sau) định mức IP65, sản phẩm hoạt động với hiệu suất, độ tin cậy cao ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
Độ hiển thị vượt trội
Độ sáng đạt mức tối đa 8.000 nit cho hình ảnh tuyệt đẹp. Sản phẩm hoàn toàn phù hợp để lắp đặt ở các không gian ngoài trời tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời, lập tức thu hút sự chú ý và truyền đạt nội dung vô cùng hiệu quả.

Thiết kế chống chịu mọi loại thời tiết
Mặt trước và sau của unit case đều được chứng nhận IP65. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chống bụi bẩn và hơi ẩm thâm nhập, giúp vận hành ổn định, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết và những điều kiện môi trường có hại ngoài trời.

Chế độ phát lại hình ảnh động mượt mà
Tốc độ làm mới cao tới 3.840Hz đảm bảo tính năng phát lại mượt mà. Hình ảnh không bị nhấp nháy sẽ không tạo nên các dải đen khi ghi hình, cũng như không gây mỏi mắt và mờ hình cho người xem.

Thể hiện màu sắc chân thực sống động
Dòng sản phẩm LBH mang đến chất lượng hình ảnh sống động và nổi bật thông qua một loạt chi tiết màu sắc với độ tương phản cao.

Chất lượng hình ảnh đồng nhất
Mỗi bước sản xuất đều được quản lý chặt chẽ, trong khi quy trình hiệu chỉnh tại nhà máy đảm bảo chất lượng nhất quán giữa các LED unit case. Màn hình hiển thị nội dung mượt mà với độ sáng đồng nhất đạt 97%.

Màu sắc sống động chân thực
Với tiêu chuẩn chất lượng chặt chẽ của LG, Sản phẩm LED của LG có khả năng tái tạo hình ảnh chính xác, hiển thị màu sắc nguyên gốc của vật thể một cách sống động mà không bị biến dạng.

Sản phẩm đạt chứng nhận an toàn RoHS
Với chứng nhận RoHS, toàn bộ các model LED của LG đều là những sản phẩm thân thiện với môi trường, không sử dụng các vật liệu có hại cho môi trường và con người.

| Tên Model | LBH106VD3-B | LBH160VD3DB |
|---|---|---|
| Cấu hình điểm ảnh | Hình bầu dục | Hình bầu dục |
| Cự ly điểm ảnh (mm) | 10.66 | 16.00 |
| Độ phân giải của một Unit Case (RộngxCao) | 96x96 | 64x64 |
| Kích thước của một Unit Case (RộngxCaoxDày, mm) | 1024x1024x150 | 1024x1024x150 |
| Khối lượng của một Unit Case / Mét vuông (kg) | 47.0 / 45.0 | 47.0 / 45.0 |
| Mặt thao tác (trước - sau) | Trước hoặc sau | Trước hoặc sau |
| Độ sáng tối thiểu (Sau khi cân bằng, cd/m²) | 6,000 | 6,000 |
| Nhiệt độ màu | 6,500 | 6,500 |
| Góc nhìn rõ (ngang/dọc) | 160/120 | 160/120 |
| Độ đồng nhất của độ sáng / Độ đồng nhất màu sắc | 97%/±0.003Cx,Cy | 97%/±0.003Cx,Cy |
| Tỷ lệ tương phản | 5,000 | 5,000 |
| Độ sâu màu (bit) | 14 | 14 |
| Công suất tiêu thụ (W/Unit Case,Trung bình/Tối đa) | 220/682 | 220/682 |
| Công suất tiêu thụ (W/m², Tối đa) | 650 | 650 |
| Nguồn điện (V) | 100 đến 240 | 100 đến 240 |
| Tốc độ làm tươi (Hz) | 3,840 | 3,840 |
| Tuổi thọ (Độ sáng còn một nửa sau: (giờ))* | 100,000 | 100,000 |
| Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ (°C) / Độ ẩm | -10° đến 45°/0-80%RH | -10° đến 45°/0-80%RH |
| Chỉ số IP mặt trước / mặt sau | IP65/IP65 | IP65/IP65 |