• Suy hao chèn thấp
• PDL thấp
• Suy hao dội về cao
• Chia công suất đồng nhất
• Thiết kế nhỏ gọn
• Bước sóng hoạt động rộng
• Nhiệt độ hoạt động rộng
• Môi trường làm việc linh động
• Tuân thủ điều kiện Telcordia GR-1221 và GR-1209
{tab=Các ứng dụng}
• FTTX (FTTP, FTTH, FTTN, FTTC)
• Mạng quang thụ động (PON)
• Các mạng nội bộ (LAN)
• Các hệ thống CATV
• Các thiết bị test
{tab=Đặc điểm hiệu suất}
|
|
Đơn vị |
Thông số |
|
Bước sóng hoạt động |
nm |
1260~1650 |
|
Suy hao chèn Typ. |
dB |
16.8 |
|
Suy hao chèn Max. |
dB |
17.2 |
|
Độ đồng nhất Max. |
dB |
1.7 |
|
TDL Max. |
dB |
0.5 |
|
PDL Max. |
dB |
0.3 |
|
Suy hao dội về Min. |
dB |
50 |
|
Độ định hướng Min. |
dB |
50 |
|
Nhiệt độ hoạt động |
°C |
-40~+85 |
|
Nhiệt độ bảo quản |
°C |
-40~+85 |
|
Kích thước hộp (L×W×H) |
mm |
50×7×4 |
Chú ý: toàn bộ thông tin trên chưa bao gồm đầu nối