• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Media converter 3 cổng LAN Media converter 3 cổng LAN FC650F.jpgModel: FC650F
Tên: 10/100M media converter
Nhà sản xuất: HiOSO
Nước sản xuất: Trung Quốc 
S000177 Non managed Số lượng: 1 Cái

Media converter 3 cổng LAN

Cloud Zoom small image
  • FC650F.jpgModel: FC650F
    Tên: 10/100M media converter
    Nhà sản xuất: HiOSO
    Nước sản xuất: Trung Quốc 




{tab=Tổng quang}
HiOSO Ficom FC650F là một loại bộ biến đổi quang sang FE 10/100Mbps, với 1 bộ chuyển mạch 3 cổng 10/1000Mbps sẵn có, mà có thể thực hiện việc biến đổi thành tín hiệu điện đôi dây đồng xoắn giữa 10 Base-T hoặc 100 Base-T và tín hiệu quang 100Base-FX. 

FC650F có thể mở rộng khoảng cách truyền của một mạng từ 100m trên dây đồng thành 120km. 

Nó hỗ trợ 2 loại môi trường kết nối mạng khác nhau: 10/100Base-TX và 100Base-FX.

Với ứng dụng của công nghệ chuyển mạch và công nghệ lưu trữ & đẩy, FC650F hỗ trợ truyền trong đa mode 2 sợi, đơn mode 2 sợi và đơn mode 1 sợi.

{tab=Đặc điểm}

  • Điều chỉnh băng thông 10Mbps và 100Mbps; 
  • Lõi chuyển mạch xây dựng sẵn;
  • Cung cấp 3 cổng đôi dây xoắn loại chuyển mạch 10/100Mbps độc lập;
  • Cung cấp các giao tiếp điện dựa vào cài đặt chuyển mạch VLAN và hỗ trợ kết nối các người dùng từ các thiết bị khác; 
  • Hỗ trợ chế độ truyền song công và bán song công và khả năng thương thảo tự động;
  • Hỗ trợ cổng chéo đôi dây xoắn tự động; 
  • Hỗ trợ truyền các gói có kích thước dài (có chiều dài tối đa là 1552 bytes); 
  • Hỗ trợ Quality of Service (QoS) và đảm bảo truyền các gọi VoIP; 
  • Hỗ trợ Spanning Tree Protocol (STP) để hình thành mạng dự phòng; 
  • Tiêu thụ nguồn thấp, nhiệt thấp và khả năng vận hành ổn định trong một giai đoạn dài;
  • Hỗ trợ nhiều loại cổng quang như đa mode hai sợi, đơn mode hai sợi, và đơn mode một sợi mở rộng các yêu cầu của người dùng; 
{tab=Ứng dụng}

Truyền dữ liệu mạng khoảng cách dài loại 10/100Mbps Fast Ethernet

{tab=Đặc điểm kỹ thuật}

Thông số

Đặc điểm kỹ thuật

Access mode 

10/100Mbps 

Chuẩn

IEEE802.3 10Base-T Ethernet, IEEE802.3u, 100Base-TX/FX Fast Ethernet, 

IEEE802.3x Flow control, IEEE802.1q VLAN, 

IEEE802.1p QoS, IEEE802.1d Spanning Tree 

Bước sóng

850nm/1310nm/1550nm 

Khoảng cách truyền

Dual-fiber multi-mode: 2Km; 
Dual-fiber single-mode: 25/40/60/80/100/120Km; 
Single-fiber single-mode: 25/40/60/80/100Km
Category-5 twisted pair: 100m 

Cổng


1/3 RJ45 connector, connected to STP/UTP category-5 twisted pair
Two fiber port: Multi-mode - SC or ST (fiber size: 50,62.5/125μm)
Single mode - SC/FC fiber port (fiber size: 9/125μm)
Single-fiber single-mode - SC/FC fiber port (fiber size: 9/125μm) 

Conversion mode 

Medium conversion, storing và forwarding mode 

MAC address table 

1 K 

Buffer space 

1Mbit 

Flow control 

Full duplex state: flow control; half duplex state: back pressure mode 

Delay 

9.6us 

Bit error rate 

<1/1000000000

MTBF 

100,000 hours 

LED 

POWER (power), FX LINK/ACT (fiber connection/action)
FDX (FX full duplex mode), FX100 (Fiber, with a transmission rate of 100M)
TP1/2/3 LINK/ACT (1/2/3-port twisted pairs connection action)
TP1/2/3100 (1/2/3-port twisted pairs, with a transmission rate of 100M) 

Nguồn điện

DC5V/1A (external) 

Công suất tiêu thụ 

3.5W 

Nhiệt độ vận hành

-10~55°C

Độ ẩm vận hành

5%~90% 

Nhiệt độ lưu trữ

-40~70°C 

Độ ẩm lưu trữ

5%~90% (non-condensing) 

Kích thước

26mm(Height)*70mm(Width)*98mm(Depth) (external power) 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây