• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Media convert 10/100M Media convert 10/100M FicomFC610A.jpgModel FC610A
Name 10/100M Fast Ethernet Media Converters

Ficom FC610A
là thiết bị chuyển đổi quang điện tương thích chuẩn 10/100Mbps, chuyển đổi giữa cáp xoắn đôi chuẩn 10Base-T/100Base-TX sang cáp quang chuẩn 100Base-FX. Khoảng cách chuyển đổi có thể lên đến 120Km với chế độ đơn mode full duplex.
S000216 Non managed Số lượng: 1 Cái

Media convert 10/100M

Cloud Zoom small image
  • FicomFC610A.jpgModel FC610A
    Name 10/100M Fast Ethernet Media Converters

    Ficom FC610A
    là thiết bị chuyển đổi quang điện tương thích chuẩn 10/100Mbps, chuyển đổi giữa cáp xoắn đôi chuẩn 10Base-T/100Base-TX sang cáp quang chuẩn 100Base-FX. Khoảng cách chuyển đổi có thể lên đến 120Km với chế độ đơn mode full duplex.

{tab=Đặc tính}

  • Tương thích hai chuẩn 10Mbps và 100Mbps
  • Hiệu quả trong việc chuyển đổi, điều khiển được lưu lượng và giảm các gói phát sóng
  • Hỗ trợ tự động chuyển đôi full-duplex và semi-duplex
  • Hỗ trợ chuyển đổi giữa các port cáp đồng, tiện cho việc cài đặt và xử lý sự cố
  • Hỗ trợ chuyển gói extra-long (với dung lượng tối đa 1552 bytes)
  • Hỗ trợ chuyển gói extra-long trên VLAN
  • Hỗ trợ Quality of Service (QoS) và đảm bảo truyền dẫn của các gói VoIP
  • Hỗ trợ giao thức Spanning Tree Protocol (STP) để tạo một mạng lưới dự phòng
  • Tiêu thụ điện năng thấp, ít tản nhiệt và có khả năng hoạt động ổn định trong một thời gian dài
  • Hỗ trợ nhiều đầu quang, như là dual-fiber multi-mode, dual-fiber single-mode và single-fiber single-mode

 

{tab=Thông số}

Tham số

Thông số kỹ thuật

Access mode

10/100Mbps

Chuẩn

IEEE802.3 10Base-T Ethernet,IEEE802.3u,100Base-TX/FX Fast Ethernet, IEEE802.3x Flow control,IEEE802.1q VLAN,IEEE802.1p QoS,IEEE802.1d Spanning Tree

Bước sóng

850nm/1310nm/1550nm

Khoảng cách

Dual-fiber multi-mode: 2Km, dual-fiber single-mode: 25/40/60/80/100/120Km, single-fiber single-mode: 25/40/60/80/100Km
Category-5 twisted pairs: 100m

Port

One RJ45 port: Connected to STP/UTP category-5 twisted pairs
One fiber port: Multi-mode – SC or ST (fiber size: 50,62.5/125μm)
Single mode – SC/FC fiber port (fiber size: 9/125μm)
Single-fiber single-mode – SC/FC fiber port (fiber size: 9/125μm)

Chế độ chuyển đổi

Medium conversion, storing and forwarding

MAC address table

I K

Bộ nhớ đệm

1Mbit

Điều khiển lưu lượng

Full duplex state: flow control; half-duplex state: back pressure mode

Delay

9.6μs

Bit error rate

<1/1000000000

MTBF

100,000 hours

LED

POWER (power), FX LINK/ACT (fiber link/action)
FDX (FX full-duplex mode), TXLINK/ACT (twisted pair link/action)
TX 100 (twisted pair, transmission rate: 100M)

Nguồn

DC5V 1A (external), AC220 0.5A/DC-48 (built-in)

Công suất tiêu thụ

3W

Nhiệt độ hoạt động

-10~55°C

Độ ẩm hoạt động

5%~90%

Nhiệt độ lưu trữ

-40~70°C

Độ ẩm lưu trữ

5%~90% (không đọng sương)

Kích thước

24mm(H)*59mm(W)*98mm(D) (height * width * depth) (external power)
26mm(H)*85mm(W)*135mm(D) (height * width * depth) (built-in power)
110mm(H)*22mm(W)*81mm(D) /height * width * depth (module card)

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây