• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Máy đo ADSL2+ -ST332B Máy đo ADSL2+ -ST332B

st332b

 

Loại: Telecom Testing > Network Testing
Tên sản phẩm: ST332B
Nhà sản xuất: Senter
Nước sản xuất: Trung Quốc

S000068 Đồng Số lượng: 1 Cái

Máy đo ADSL2+ -ST332B

Cloud Zoom small image
  • st332b

     

    Loại: Telecom Testing > Network Testing
    Tên sản phẩm: ST332B
    Nhà sản xuất: Senter
    Nước sản xuất: Trung Quốc

 

 

 

 

{tab=Mô tả}

Máy đo ST332B là một dụng cụ kiểm tra ADSL2+ cầm tay nhiều chức năng có kích thước nhỏ gọn, được thiết kế đặc biệt cho kiểm tra đường dây xDSL (xDSL gồm: ADSL, ADSL2, ADSL2+ READSL,....) và bảo dưỡng. Nó cung cấp chức năng kiểm tra xDSL, kiểm tra quay số PPPoE, kiểm tra DMM, chỉ thị điện áp đường dây,.....

Máy đo có màn hình LCD và vận hành dạng menu mà có thể hiển thị các kết quả đo trực tiếp và thể hiện dịch vụ băng rộng xDSL. Nó là lựa chọn tốt nhất cho các nhà điều hành trạm để cài và bảo dưỡng.

{tab=Đặc điểm}

● Các đối tượng kiểm tra: ADSL2+; ADSL;ADSL2;READSL
● Đa chức năng: Kiểm tra lớp vật lý, Mô phỏng modem; quay số PPPoE; kiểm tra DMM; duyệt thông tin địa chỉ IP; Nhận dạng lỗi đường dây thuê bao (dây dứt hay hỗn hợp)
● Đánh giá chất lượng dịch vụ
● Khả năng bộ nhớ dữ liệu: 50 dữ liệu ghi lại
● Hiển thị LCD
● Vận hành dạng menu
● Đơn giản, có thể mang và tiết kiệm tiền

{tab=Chức năng}

● Kiểm tra lớp vật lý (tốc độ hiện hành và tối đa, tốc độ kênh, suy hao, mức nhiễu, công suất ra, kiểm tra lỗi và ....)
● Mô phỏng modem (đánh giá modem người dùng hoàn chỉnh)Quay PPPoE/PPPoA & xem lại các tính chất quay PPPoE/PPPoA, user name và password
● Kiểm tra DMM
● Duyệt thông tin địa chỉ IP
● Xác định các lỗi đường dây thuê bao (dứt hay hỗn hợp)
● Khả năng bộ nhớ dữ liệu: 50 dữ liệu ghi lại
● Hiển thị Bit/map
● Chức năng giảm sáng
● Tự động tắt máy

{tab=Đặc tính kỹ thuật}

ADSL2+
Các tiêu chuẩn

ITU G.992.1(G.dmt), ITU G.992.2(G.lite)ITU G.994.1(G.hs)ANSI T1.413 issue #2, ITU G.992.5, ADSL2+ Annex L

Tốc độ đường lên 0~1.2Mbps
Tốc độ đường xuống 0~24Mbps
Suy hao lên/xuống 0~63.5dB
Mức nhiễu lên/xuống 0~32dB
Công suất ra  
Kiểm tra lỗi CRC, FEC, HEC, NCD, LOS
Hiển thị chế độ kết nối DSL
Hiển thị đồ họa dạng bit của kênh
ADSL
Các tiêu chuẩn ITU G.992.1 (G.dmt)ITU G.992.2(G.lite)ITU G.994.1(G.hs)ANSI T1.413 Issue # 2
Tốc độ đường lên 0~1Mbps
Tốc độ đường xuống 0~8Mbps
Suy hao lên/xuống 0~63.5dB
Mức nhiễu lên/xuống 0~32dB
Công suất nguồn  
KIểm tra lỗi CRC, FEC, HEC, NCD, LOS
Hiển thị chế độ kết nối DSL
Hiển thị đồ họa dạng bit của kênh
Đặc tính chung
Nguồn cung cấp Pin Li-on 2800mAH có thể sạc, bên trong
Thời gian vận hành của pin 4 - 5 giờ
Nhiệt độ vận hành 10 - 50°C
Nhiệt độ lưu kho -20 - 70°C
Độ ẩm 5%-90%, không đọng sương
Kích thước 180mm×93mm×48mm
Trọng lượng <0.5kg
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây