• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
MyPower S3220 Series L3 Lite Gigabit Access Switch MyPower S3220 Series L3 Lite Gigabit Access Switch

Cung cấp các tính năng bảo mật như 802.1X, truy cập ARP.

-  Có khả năng phát song kép mạnh và QoS.

-  Hỗ trợ QinQ, VLAN, Mapping và khẳ năng truy cập đa dịch vụ.

-  Chi phí thấp, hiệu suất cao, dễ dàng quản lý.

S000542 Switch Số lượng: 1 Cái

MyPower S3220 Series L3 Lite Gigabit Access Switch

Cloud Zoom small image
  • Cung cấp các tính năng bảo mật như 802.1X, truy cập ARP.

    -  Có khả năng phát song kép mạnh và QoS.

    -  Hỗ trợ QinQ, VLAN, Mapping và khẳ năng truy cập đa dịch vụ.

    -  Chi phí thấp, hiệu suất cao, dễ dàng quản lý.

MyPower S3220 Series Gigabit L3- Switch là bản nâng cấp của dòng sản phẩm S3200 do Maipu phát triển. Thiết bị này được triển khai một cách linh cho việc truy cập mạng trong doanh nghiệp, các toà nhà, đô thị và quận huyện. Ngoài ra, My Power S3220 còn cung cấp các giải pháp hoàn hảo trong các lĩnh vực như dịch vụ đa năng, bảo mật, quản lý và bảo trì.

MyPower S3220 Series Switch đổi cung cấp các giải pháp hoàn hảo trong các lĩnh vực dịch vụ đa năng, bảo mật, độ tin cậy, quản lý và bảo trì. MyPower S3220 series switch còn được tích hợp một số tính năng về bảo mật như 802.1X Access Authentication hay ARP Anti-Attack. Đồng thời, thiết bị còn đáp ứng các yêu cầu việc truy cập video, dữ liệu âm thanh và hỗ trợ QinQ, VLAN Mapping.

Hỗ trợ toàn bộ giao thức L2

-  Hỗ trợ khả ăng đa dịch vụ

-  Chính sách bảo mật hoàn hảo

-  Cơ chế QoS

-  Công nghệ PDI độc đáo

-  Quản lý mạng toàn diện

-  Công nghê quản lý ảo theo chiều dọc

-  Thiết kế thân thiện với môi trường

Sản Phẩm  MyPower S3220 Series 
Shelf  SM3220-28TP-AC  SM3220-28TF-AC SM3220-52TP-AC SM3220-52TF-AC
Cấu hình sản phẩm
Cấu trúc thiết bị Desktop Desktop Desktop Desktop
Cổng vật lý 24 100/1000M electric interfaces, four 1000M SFP interfaces 48100/1000M electric interfaces, four 1000M SFPinterfaces
POE&POE+ Yes No Yes No
RJ45 Console 1 1 1 1
USB Console 1 1 1 1
Intelligent Fans Yes Yes Yes Yes
DDMI Yes Yes Yes Yes
Performance Parameters
Băng thông 56Gbps 104Gbps
Throughput 42Mpps 77.3Mpps
VLAN 4K
MAC 32K
Static Routing Entry 16
Anti-static Yes
Anti-lightning Yes
MTBF 80,000 hours
Tính năng phàn mềm
L2 protocol Support MAC address learning quantitylimitation; static MAC configuration; blackhole MAC; Dynamic and static ARP, proxy ARP, free ARP; Ethernet, Ethernet II, VLAN, 802.3x, 802.1p, 802.1q, 802.1x, 802.3az; Support VLAN based on port, MAC, protocol, IP subnet; Support VLAN Mapping, support Super-VLAN, support Voice VLAN, support GVRP, support PVLAN; QinQ, selective QinQ; STP/RSTP/MSTP; support LACP; support L2 protocol tunnel; Multiple-to-one port mirror, flow mirror; loopback detection
L3 protocol Static routing
POE&POE+ 802.3af、802.3at
Security mechanism Port security, port isolation; DHCP snooping, IP source guard, DAI, static ARPbinding, ARP Proxy, free ARP; Standard IP ACL, extended IP ACL, standard MAC ACL, extended MAC ACL, advanced ACL; Control plane protection, URPF; illegal ICMP/TCP/IP attack detection, Smurf attack intercepting, LAND attack intercepting, SYN Flood attack intercepting; Ping flood detection; Anti TearDrop; Radius, Tacacs, AAA; 802.1xauthentication
Network Protocols IGMP Snooping, Fast leave, MVR, controllable multicast, IGMP proxying, MVLAN plus, DHCP Server, DHCP Client, DHCP Relay, DHCP Snooping, DHCP Option 82, DNS server, DNS client, PING, FTP Server, FTP Client, IP Accounting, UDP Helper, NTP server, NTP client, TFTP
QoS Based on port, MAC address, IP address, IP priority, DSCP priority, TCP/UDP port number, protocol type and so on; CAR; SP, WRR, SP+WRR, WDRR, SP+WDRR; RED, WRED, Tail-drop
Reliability EIPS(Ethernet Intelligent Protection Switching), UDLD, ULPP
Ethernet OAM 802.1ag, 802.3ah, E-LMI, EVC, SLA
Quản l ý Port line detection (VCT); Cluster management;LLDP; SPAN; SNMP v1/v2/v3, MIB, RMON, SYSLOG; Console port login management, Telnet (VTY) remote management, SSH management, Support sFlow traffic analysis
Công nghệ chuyển mạch ảo Support vertical management virtualization, with the coordination of core switch, maximum 128 device can be virtualized into one logical switch for unfied management
IEEE Standard IEEE 802.3 10BASE-T  IEEE 802.3u 100BASE-TX/FX  IEEE 802.3z 1000BASE-SX  IEEE 802.3ab 1000BASE-T  IEEE 802.3ad Link Aggregation
IEEE 802.3x Flow Control  IEEE 802.1D STP  IEEE 802.1Q Virtual LAN
IEEE 802.1P Tag priority  IEEE 802.1W RSTP  IEEE  802.1S MSTP
IEEE 802.3az
Physical indexes
Dimension
(W × D × H)
440mm x 380mm x 44mm 440mm x 320mm x 44mm 440mm x 380mm x 44mm 440mm x 320mm x 44mm
Nguồn
Điện áp đầu vào (AC) 100-240V, 50-60Hz
Maximum
AC Power consumption 
458W
(POE included)
43W 884W
(POE included)
65W
POE Power Consumption 380W N/A 760W N/A
Môi trường hoạt nđộng
Anti-Surge 6KV
Khung nhiệt 0-45℃
Độ ẩm 10-90%
Dòng sản phẩm Mô tả
MyPower S3220
SM3220-28TP-AC Network management L3 lite switch with 24 10/100/1000M electric interfaces, four 1000M SFP interfaces, and AC host, 380W POE Power Consumption
SM3220-52TP-AC Network management L3 lite switch with 48 10/100/1000M electric interfaces, four 1000M SFP interfaces, and AC host,760W POE Power Consumption
SM3220-28TF-AC Network management L3 lite switch with 24 10/100/1000M electric interfaces, four 1000M SFP interfaces, and AC host
SM3220-52TF-AC Network management L3 lite switch with 48 10/100/1000M electric interfaces, four 1000M SFP interfaces, and AC host
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây