• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
DMM-2400TM :Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM DMM-2400TM :Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM

2400tm

* Nhiều đầu vào DVB-S2/C/T/T2, TS / IP, ASI (tùy chọn)
* 4 ngõ vào tuners hoặc ASI độc lập trên mạch (on board) tùy chọn.
* 4 bộ điều chế QAM hoặc COFDM độc lập (tùy chọn)
* TS/ IP hỗ trợ 1000Base qua giao thức UDP / RTP , IGMP V2, V3 và SPTS hoặc chế độ MPTS.

S000319 Modulator Modules Số lượng: 1 Cái

DMM-2400TM :Bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM

Cloud Zoom small image
  • 2400tm

    * Nhiều đầu vào DVB-S2/C/T/T2, TS / IP, ASI (tùy chọn)
    * 4 ngõ vào tuners hoặc ASI độc lập trên mạch (on board) tùy chọn.
    * 4 bộ điều chế QAM hoặc COFDM độc lập (tùy chọn)
    * TS/ IP hỗ trợ 1000Base qua giao thức UDP / RTP , IGMP V2, V3 và SPTS hoặc chế độ MPTS.

 

 

{tab=Giới thiệu}
DMM-2400TM là một bộ điều chế mật độ cao Quad QAM / COFDM có thể điều chỉnh 4 dòng TS độc lập từ ASI hoặc TS / IP 4 tần số QAM / COFDM và kết hợp 4 tín hiệu RF với nhau thành 1 RF cho đầu ra.
Được tích hợp chức năng Remux, DMM-2400TM có thể tái ghép lại dòng 4 dòng TS đầu vào độc lập khác nhau thành 1 dòng tín hiệu RF.
Chức năng TS / IP đầu ra của nó có thể hỗ trợ MPTS / SPTS multicast / unicast, và có thể xuất tối đa 32 kênh multicast.
DMM-2400TM là sự lựa chọn tốt nhất cho hệ thống Headend truyền hình kỹ thuật số của bạn.


{tab=Các tính năng}
* Nhiều đầu vào DVB-S2/C/T/T2, TS / IP, ASI (tùy chọn)
* 4 ngõ vào tuners hoặc ASI độc lập trên mạch (on board) tùy chọn.
* 4 bộ điều chế QAM hoặc COFDM độc lập (tùy chọn)
* TS/ IP hỗ trợ 1000Base qua giao thức UDP / RTP , IGMP V2, V3 và SPTS hoặc chế độ MPTS.
* Đầu ra TS/IP hỗ trợ qua Multicast/Unicast , và có thể xuất tối đa 32 kênh multicast.
* Tích hợp vi xử lý TS cho dịch vụ và PID lọc hoặc tái ghép remux từ đầu vào ASI, Tuner và TS / IP .
* 1 ASI đầu ra test (-20dB ).
* Tạo lại PSI / SI, có thể chèn NIT, LCN, ...
* Web quản lý từ xa và giám sát SNMP.
* Phần mềm cập nhật thông qua cổng Ethernet
* Có thể nâng cấp thông qua USB hoặc mạng LAN.

2400tm-diagram


{tab=Thông số kỹ thuật}

Tuner đầu vào DVB-S2
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 421(DVB-S), EN 302 307 (DVB-S2)
Tần số vào 950~2150MHz
Mức đầu vào -25~-65dBm
Tỷ lệ lấy mẫu 2~45MBaud
Hệ số Roll-off DVB-S QPSK: 0.35
DVB-S2 8PSK: 0.35, 0.25, 0.2
FEC Code Rate DVB-S QPSK:1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
DVB-S2 QPSK:1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6, 8/9, 9/10
DVB-S2 8PSK:3/5, 2/3, 3/4, 5/6, 8/9, 9/10
Lựa chọn điện áp phân cực LNB 0V
Tần số LNB 0/22KHz selectable

Tuner đầu vào DVB-C
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 429
Dải tần số vào 51~862MHz
Mức đầu vào 45~75dBμV
Tỷ lệ lấy mẫu 1~7MBaud (ITU J.83 Annex A)
Constellation 16/32/64/128/256QAM
Băng thông 6MHz/7MHz/8MHz
Suy hao phản xạ 7dB

Tuner đầu vào DVB-T/T2
Kết nối Loại 4 x F type female 75Ω for Input
Chuẩn EN 300 744(DVB-T), EN 302 755 (DVB-T2)
Tần số vào 104~862MHz (VHF/UHF)
Mức đầu vào -20 ~ -70dBm
Constellation DVB-T: QPSK, 16QAM, 64QAM
DVB-T2: QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM
Băng thông 6MHz/7MHz/8MHz
Hệ số FFT DVB-T: 2K/8K
DVB-T2: 1K, 2K, 4K, 8K, 16K, 32K
FEC Code Rate DVB-T: 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
DVB-T2: 1/2, 3/5, 2/3, 3/4, 4/5, 5/6
Guard Interval DVB-T 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
DVB-T2: 1/4, 5/32, 1/8, 5/64, 1/16, 1/32, 1/64, 1/128
Suy hao phản xạ 7dB

Đầu vào ASI
Kết nối Loại 4 x BNC female, 75Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s

Đầu vào DS3
Kết nối Loại 4 x BNC female, 75Ω
Chuẩn ITU-T G.703
Frame Structure: ITU-T G.752; ITU-T G.804
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s

TS over IP
Kết nối Loại 1 x RJ-45, 100/1000 Base-T for TS/IP
Tốc độ Bit MAX 320Mb/s (total bitrate of 4 TS streams)
Chế độ TS 4 kênh MPTS or SPTS

Xử lý TS
Tốc độ Bit ngõ vào Max 4 x 216Mb/s
Tốc độ Bit ngõ ra Max 4 x 108Mb/s
Độ dài gói tin 188/204
TS xử lý và Remux PSI auto generate
Modulate TUNER/ASI input signal directly (2400TM-30 series)
Filter/Remux TUNER/ASI inputs first, then modulate (2400TM-40 series)
PID mapping
EIT Processing (2400TM-40 series)

Điều chế DVB-C
Chuẩn J.83 Annex A; J.83 Annex C( Future evolution)
Constellation 16QAM, 32QAM, 64QAM, 128QAM, 256QAM
Tỷ lệ lấy mẫu 2.5~6.99MS/s
BER ≤0E-9
MER >40dB Typ. (disable equalization)

Điều chế DVB-T
Băng thông 5MHz/6MHz/7MHz/8MHz
FFT 2K
Constellation QPSK, 16QAM, 64QAM
Guard Interval 1/4, 1/8, 1/16, 1/32
Tỷ lệ lấy mẫu 2.5~6.99MS/s
FEC 1/2, 2/3, 3/4, 5/6, 7/8
BER ≤0E-9
MER >40dB Typ. (disable equalization)

Ngõ ra RF
Chuẩn kết nối 2 x BNC female (1 port for -20dB monitor), 75Ω
Dải tần số vào 48~860MHz adjustable (1KHz step)
Mức ngõ ra 95~110dBμV adjustable (1dB step)
Spurious Rejection 55dB (typ.)
Suy hao phản xạ ngõ ra -10dB (typ.)

Ngõ ra ASI
Chuẩn kết nối 1 x BNC female, 75Ω
Tốc độ Bit ngõ vào ≤216Mb/s
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9

Giám sát & điều khiển
Loại kết nối 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment IP Control
Điều khiển từ xa SNMP, HTTP (Web Interface)
Nâng cấp phần mềm được nhúng bộ tải FTP và Telnet


Vật lý
Nguồn cung cấp DC 3.3V/5V/12V, supplied by DMM-1000MF chassis
Công suất tiêu thụ 25W
Kích thước 379.7mm (D) X111.5mm (H) X0.15mm (W)
Trọng lượng 800g
Nhiệt độ lưu trữ -25 ~ 55 ℃
Độ ẩm 10 ~ 75%, không ngưng tụ

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây