• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Máy phân tích tín hiệu truyền hình Promax 10 Máy phân tích tín hiệu truyền hình Promax 10

 

  • Xác định BER & MER trên tín hiệu số QAM
  • Đa tiêu chuẩn ANNEX A/B/C
  • Kênh Analog
  • Kênh Digital
  • Quét
  • Xác định tỉ số C/N, CSO, CTB
  • Transient Detector
  • TILT
  • Lưu trữ kết quả đo
  • In
  • Kết nối với máy tính
S000494 Máy đo Số lượng: 1 Cái

Máy phân tích tín hiệu truyền hình Promax 10

Cloud Zoom small image
  •  

    • Xác định BER & MER trên tín hiệu số QAM
    • Đa tiêu chuẩn ANNEX A/B/C
    • Kênh Analog
    • Kênh Digital
    • Quét
    • Xác định tỉ số C/N, CSO, CTB
    • Transient Detector
    • TILT
    • Lưu trữ kết quả đo
    • In
    • Kết nối với máy tính

 

    Diễn giải

    PROMAX-10 Premium là một thiết bị lý tưởng để phân tích tín hiệu truyền hình cáp, được thiết kế phù hợp với quá trình cài đặt và bảo trì hệ thống giúp cho việc tiếp nhận và phân phối tín hiệu truyền hình. Các tính năng nổi bật độc đáo nhất của PROMAX-10 là đo được MER và BER trên kênh kỹ thuật số QAM, bên cạnh đó, PROMAX-1O không hề thiếu bất kỳ phép đo nào của 1 máy phân tích tín hiệu bình thường.

    Tính năng kỹ thuật

    SPECIFICATIONS

    PROMAX-10 Premium

    Tỉ số lỗi bit (BER)

    Đo trước giãi mã RS

    (PreBER)

    Phạm vi đo

     

     

    Đo sau giãi mã RS

    (PosBER)

    Phạm vi đo

     

    Constellation Diagram

     

     

    Lock range

     

     

    Phép đo symbol rate

     

    Lưu trữ

     

     

     

    Loại điều chế

     

     

    Băng thông

    Tần số Tuner

     

     

     

    10E-2 đến 10E-8(low resolution) E-9 (high resolution), E-10 IN continous mode

     

     

     

    10E-2 đến 10E-8(low resolution) E-9 (high resolution), E-10 IN continous mode

    Tín hiệu DVB-QAM( Annex A/B/C) & DOCSIS/ Euro-DOCSIS

     

    -10dbmV đến 60dBmV

     

    1000 đến 7000 Msym/s đối với QAM 16/64/256

     

    Đối với kênh Digital, mức và tỉ số lỗi điều chế có thể lưu trữ. ( tỉ số BER chuyển tới dữ liệu in hoặc chuyển tới máy tính)

    QAM 16/32/64/128/256 ITU J83 annex A/C và QAM 64/256 ITU J83 annex B.

     

    8MHz

    62.5kHz

    TUNNING

    Dãi tần tunning

    Chế độ

    Nhóm kênh

    Độ phân giải

    Hiển thị

     

    Từ 5 đến 862 Mhz

    Kênh hoặc Tần số

    Có thể lựa chọn

    10 kHz

    Màn hình graphic với đèn backlight

    LEVEL MEASUREMENT

    Phép đo

    Kênh Analog

     

    Kênh digital

     

    Phạm vi phép đo

    Mức ngõ vào tối đa

     

    Từ 5 đến 862Mhz

    DC đến 60Hz

     

     

    Reading

     

     

     

    Độ chính xác

    Kênh Analog

    Kênh Digital

     

     

     

    Mức tín hiệu trên hình ảnh sóng mang

    Đo công suất kênh tích hợp với băng thông của kênh

     

    Từ 25 đến 120dBµV(-35dBmV đến 60dBmV

    120dBµV (60dBm)

    60 V DC or RMS

     

    Kênh Digital dBµV, dBmV or dBm and kênh Analog hiển thi bằng đồ thị với đèn backlight. Độ phân giải 1dB

     

     

    ± 2 dB (0 đến 40oC)

    ± 3 dB (0 đến 40oC) với băng thông kênh 8Mhz

    PHÉP ĐO KÊNH DIGITAL

    Tỉ số lỗi điều chế

    Phạm vi đo

    Độ chính xác

     

     

     

    22dB đến 40 dB

    ± 2 dB

    TÍNH NĂNG VẬT LÝ

    Kích thước

     

    Cân nặng

    Battery 

    Connector

     

     

    W.70 (90 at display) x H.218 x D.50mm

    825g

    Sắp sĩ 6 giờ.

    F/F có thể thay đổi


     

    Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây