• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Máy phân tích phổ kỹ thuật số AT5010B Máy phân tích phổ kỹ thuật số AT5010B

spectrum_analyzerMÁY PHÂN TÍCH PHỔ KỸ THUẬT SỐ AT5010B

(Digital Spectrum Analyzer AT5010B)

Hãng sản xuất: Lodestar Đài Loan




S000281 Máy phân tích phổ Số lượng: 1 Cái

Máy phân tích phổ kỹ thuật số AT5010B

Cloud Zoom small image
  • spectrum_analyzerMÁY PHÂN TÍCH PHỔ KỸ THUẬT SỐ AT5010B

    (Digital Spectrum Analyzer AT5010B)

    Hãng sản xuất: Lodestar Đài Loan




{tab=Giới thiệu}

Máy phân tích phổ sẽ phân tích phổ của tín hiệu điện, tần số chính, công suất, biến dạng, hài, băng thông và các thành phần khác của tín hiệu. Những tham số này có ích cho việc phân tích đặc tính của các thiết bị điện tử như các máy phát Wireless. Máy được sử dụng rộng rãi trong việc đo đạc các đặc tính đáp ứng tần số, nhiễu, méo dạng của các mạch RF bằng việc so sánh phổ tín hiệu vào và ra.

Trong viễn thông máy được dùng để xác định độ rộng băng thông bị lấn chiếm và theo dõi các nguồn nhiễu.

Máy phân tích phổ được dùng để chỉ ra khi nào bộ phát wireless làm việc theo tiêu chuẩn liên bang cho sự phát xạ tinh khiết. Nó giao diện với thiết bị mà kết nối với bộ nhận wireless hay máy tính cá nhân để cho phép phát hiện hình ảnh và phân tích tín hiệu qua bộ xác định tần số. Nó dùng để xác định tần số của nguồn giao tiếp với thiết bị mạng wireless, như Wi-fi và router wireless.

{tab=Đặc tả kỹ thuật}

  • Tầm tần số: 0.15 to 500MHz.
  • Độ hiển thị chính xác tần số trung tâm: ±100KHz.
  • Độ chính xác của bộ tạo: 0.1% span + 100KHz.
  • Độ phân giải của màn hình hiển thị số: 100KHz (4.5 digit LED).
  • Độ chính xác tần số quét ±10%.
  • Ổn định tần số: tốt hơn 150KHz / hour.
  • Băng thông trung tần IF (-3dB): 400KHz và20KHz.
  • Video-Filter (on): 4KHz.
  • Sweep rate: 43Hz.
  • Tầm khuếch đại: -100dBm to +13dBm.
  • Tầm hiển thị màn hình: 80dB (10dB / DIV.)
  • Mức chuẩn: -27dBm to + 13dBm (in 10dB steps).
  • Mức độ chính xác chuẩn: ±2dB.
  • Mức nhiễu trung bình: -90dB (20KHz băng thông).
  • Biến dạng: < -55dBc ở hài thứ 2 và 3.
  • Third order intermod: -70dBc (two signals > 3MHz apart).
  • Độ nhạy: tốt hơn - 90dBm.
  • Log scale fidelity: ±2dB (without attn.) 500MHz.
  • Suy hao đầu vào: 0 to 40dB (4 x 10dB steps).
  • Đọ chính xác suy hao đầu vào: ±1dB / 10dB.
  • Max. input level: +10dBm, ±25V DC (0dB attn.), +20dBm (40dB attn.)
  • Tần số quét: 100KHz / div. to 100MHz / div. in 1-2-5 steps and 0Hz / div. (zero scan).

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây