• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Máy phân tích dữ liệu và tín hiệu truyền hình cáp Promax 37 Máy phân tích dữ liệu và tín hiệu truyền hình cáp Promax 37

PROMAX-37 là một máy phân tích giúp cho việc cài đặt, cấu hình và bảo trì các hệ thống truyền hình tương tác và dịch vụ dữ liệu ở tốc độ cao trên các mạng truyền hình dựa trên tiêu chuẩn EuroDOCSIS và DOCSIS 3.0. Nó cũng cho phép đánh giá chất lượng của các dịch vụ VoIP và IPTV.

PROMAX-37 có tất cả các chức năng cần thiết cho việc triển khai bất kỳ dịch vụ được cung cấp trên cáp. Ngoài ra, menu trực quan dễ hiểu, trọng lượng nhẹ làm cho nó trở nên lý tưởng trong quá trình thi công. Thiết bị được hỗ trợ bởi một pin sạc bên trong.

 

 

S000500 Máy đo Số lượng: 1 Cái

Máy phân tích dữ liệu và tín hiệu truyền hình cáp Promax 37

Cloud Zoom small image
  • PROMAX-37 là một máy phân tích giúp cho việc cài đặt, cấu hình và bảo trì các hệ thống truyền hình tương tác và dịch vụ dữ liệu ở tốc độ cao trên các mạng truyền hình dựa trên tiêu chuẩn EuroDOCSIS và DOCSIS 3.0. Nó cũng cho phép đánh giá chất lượng của các dịch vụ VoIP và IPTV.

    PROMAX-37 có tất cả các chức năng cần thiết cho việc triển khai bất kỳ dịch vụ được cung cấp trên cáp. Ngoài ra, menu trực quan dễ hiểu, trọng lượng nhẹ làm cho nó trở nên lý tưởng trong quá trình thi công. Thiết bị được hỗ trợ bởi một pin sạc bên trong.

     

     


Máy phân tích dữ liệu và tín hiệu truyền hình cáp Promax 37

Tính năng cơ bản

Docsis Analysis Function:

  • Phân tích downstream
  • Docsis / Eurodocsis Ranging
  • Docsis / Eurodocsis 3.0 Register
  • Sơ đồ chòm sao (IQ)
  • Phân tích phổ
  • Chức năng lưu trữ
  • Registered Mode: VoIP và IPTV

Tín hiệu Digital:

  • Sơ đồ chòm sao
  • Logger function
  • Tilt function
  • Scan function

Tín hiệu Analogue:

  • Giải điều chế Audio

Single Level Meter function

Connecting to a computer

Tính năng kỹ thuật

Tính năng kỹ thuật

PROMAX-37 CABLE TV & DATA ANALYSER

Tuning

Tuning range

Resolution

 

Từ 5 đến 1000MHz

10 kHz

Generator (Upstream)

Dãi tần số sóng mang

Độ phân giãi

Mức tín hiệu sóng mang

Điều chế

Tỉ số lấy mẫu

 

5-85 MHz

100 kHz

60 đến 115 dBmV

QPSK, 8 QAM, 16 QAM, 32 QAM, 64 QAM

Từ 160 đến 5120 ksym/s

Broadband Power Lever Measurement

Phạm vi phép đo

Băng thông

Độ phân giãi

 

Từ 70 đến 120 dBmV (từ 10 đến 60 dBmV)

Từ 5 đến 1000MHz

1dB

Level Measurement

Measurement

Kênh Analogue

Kênh Digital 

 

Phạm vi phép đo

 

Đơn vị

IF bandwidth

 

 

Đo cường độ hình ảnh sóng mang

Đo cường độ tín hiệu ngõ vào

Độ chính xác: ± 2dB, băng thông 8MHz

Từ 25 đến 120dBmV (từ -35 đến 60 dBmV)

 

Digital in dBmV, Analogue dBmV or dBm

230 kHz ± 50 kHz

Phép đo tín hiệu số

MER (tỉ số lỗi điều chế)

BER (tỉ số lỗi bit)

Sơ đồ chòm sao

 

Tỉ số lấy mẫu

Lưu trữ

Loại điều chế

Băng thông kênh

 

Từ 22 dB to 42 dB for QAM 64 / 256

Từ 10 E-2 to 10 E-1

ITU-J83 (Annex A/B/C) and DOCSIS /EuroDOCSIS compliant signals

From 1000 to 7000 Msym/s for QAM 16/64/256

Power lever, BER and MER

QAM 16/32/64/128/256 and QPSK

Có thể lựa chọn được

Phép đo tín hiệu trên nhiễu

Kênh Analogue 

 

Kênh Digital 

 

40-50 dB ( 60 and 70 dBµV)

> 50 dB mức tín hiệu ngõ vào > 70 dBmV

> 30 dB mức tín hiệu ngõ vào > 60 dBmV

Cable Modem

DOCSIS / EuroDOCSIS 2.0, 3.0

Chức năng lưu trữ

 

Kết quả đo tối đa

Phép đo

Kênh Analogue

Kênh Digital

Kênh dữ liệu số

 

 

140

 

Level, C/N and V/A

Power, BER and MER

Upstream and Downstream parameters (Power level, attenuation, frequency, bandwidth,

modulation, symbol rate, BER and MER)

Scan

Khoảng

Dynamic margin

 

Đa dạng: 10, 30, 100, 300 MHz and full band

Variable from 20 to 120 dBmV in 10 dB steps

Phân tích phổ

Khoảng

 

Mức tham chiếu

Analysed band

Chế độ

Bandwidth

 

From 1 to 100 MHz (1, 5, 15, 30, 50, 100 MHz)

 

Variable from 20 to 120 dBmV in 10 dB steps

From 5 to 862 MHz

Peak or average

200 kHz

Nguồn cung cấp

Pin Li-Ion 

Hiển thị pin yếu

Tự động tắt nguồn

Pin có thể sạc

Equipment consumption

Dòng đến Adaptor

 

7.4 V – 4.8 Ah (battery life: 3 hours)

Hiển thị trên màn hình

Không sử dụng trong 10 phút

Sạc nhanh bên trong

22W

AL-103: 100 đến 240 V AC/ 50-60 Hz/ 12 V DC

Tính năng vật lý

Kích thước

Cân nặng

 

160 W x 230 H x 50 D mm

1.4 kg

Phụ kiệm bao gồm

DC external adapter, adapters (F/female - F/female, F/male - F/female rapid adapter),

Mains cord, USB cable (A) male - mini (B) male, Protective bag, PROMAX-37 Quick reference guide, Remote control software for PROMAX-37 (downloable from www.promaxelectronics.com)

Phụ kiện (tùy chọn)

Car lighter adapter cable, F/female - BNC/female adapter, F/female - IEC/female adapter,

20 dB attenuator, F/male - F/male (1m) coaxial cable, Transport suitcase

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây