• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Máy phân tích tín hiệu truyền hình Promax 4 Máy phân tích tín hiệu truyền hình Promax 4

PROMAX- 4 là máy phân tích được thiết kế cho việc cài đặt và bảo trì hệ thống giúp cho việc tiếp nhận và phân phối tín hiệu truyền hình. Đặc biệt là nó phù hợp với hệ thống truyền hình cáp, kể từ khi nó tích hợp tất cả các chức năng cơ bản cần thiết để phân tích tín hiệu chính xác , mạnh mẽ và chi phí thấp trong một thiết bị .

PROMAX -4 cung cấp giải tần số của tất cả các các kênh truyền hình có tần số từ 45 MHz và 852 MHz.

Nó có thể đo cường độ tín hiệu với độ chính xác cao.

Nó kết hợp một loạt các chức năng để đánh giá chất lượng hình ảnh. Nó có thể tính được tỷ lệ Video / Audio (V / A ) và Carrie/Noise ( C / N ).

S000497 Máy đo Số lượng: 1 Cái

Máy phân tích tín hiệu truyền hình Promax 4

Cloud Zoom small image
  • PROMAX- 4 là máy phân tích được thiết kế cho việc cài đặt và bảo trì hệ thống giúp cho việc tiếp nhận và phân phối tín hiệu truyền hình. Đặc biệt là nó phù hợp với hệ thống truyền hình cáp, kể từ khi nó tích hợp tất cả các chức năng cơ bản cần thiết để phân tích tín hiệu chính xác , mạnh mẽ và chi phí thấp trong một thiết bị .

    PROMAX -4 cung cấp giải tần số của tất cả các các kênh truyền hình có tần số từ 45 MHz và 852 MHz.

    Nó có thể đo cường độ tín hiệu với độ chính xác cao.

    Nó kết hợp một loạt các chức năng để đánh giá chất lượng hình ảnh. Nó có thể tính được tỷ lệ Video / Audio (V / A ) và Carrie/Noise ( C / N ).

Máy phân tích tín hiệu truyền hình Promax 4

    {tab=Tính Năng}

    • Phép đo Video/Audio
    • Phép đo Carrier/ Noise
    • Direct reading
    • Ba chế độ đo: Tần số, kênh, chương trình
    • Đa tiêu chuẩn Audio

    Tiêu chuẩn kỹ thuật

    SPECIFICATIONS

     

    Điều chỉnh

    Mức điều chỉnh

    Chế độ điều chỉnh

    Nhóm kênh

    Tần số

    Hiển thị

    Từ 45 tới 862 MHz

    Kênh, Tần Số, hoặc chương trình

    Một nhóm kênh, cấu hình từ PC thông qua RM-006

    62.5kHz

    Màn hình hiển thị số và chử với đèn backlight

     

    Chế độ hoạt động

    Mức độ đo lường

    Phạm vi đo lường

    Readout

    Băng thông IF

    Điện trở ngõ vào

    Chỉ số âm thanh

    Điển hình chính xác

    Kênh Analog

    Video / Audio

    Phạm vi đo lường

     

    Tín hiệu trên nhiễu

    Phạm vi đo lường

    Kênh Analog

     

     

    20 dBµV tới 120 dBµV

    Số trong dbµV hoặc dbmV. Độ phân giải 1dB.

    230kHz ± 50kHz

    75Ω

    Chỉ số âm thanh khác nhau với cường độ tín hiệu khác nhau

     

    ±2 dB (from 0 tới 0oC)

     

    Từ 0 tới 40 dB

     

     

    Từ 40 tới 50 dB

    Sound

    Giải điều chế

    Ngõ ra

     

    AM/FM/Level

    Loa bên trong / Tai nghe bên ngoài

    Nguồn yêu cầu

    Pin NiCD

    Nguồn yếu

    Tự động tắt nguồn

    Pin có thể sạc

    Dung lượng pin

     

    7.2V – 0.8 Ah

    Hiển thị cảnh báo

    Tự động tắt nguồn sau một vài phút không hoạt động

    Sạc nhanh bên trong

    1 giờ 45 phút (sắp sĩ)

    Tính năng vật lý

    Kích thước

    Cân nặng

    70 mm (W) x 218 mm (H.) x 50mm (Pr.)

    (90mm width at display)

    580g (Battery included)

     
    Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây