• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
SNMP Managed Media Converter SNMP Managed Media Converter SNMPManagedMediaconverter.jpg° Connectors: RJ-45/SC/ST/LC/Bidi-SC/Bidi-SFF
° Transmission: Full/Half-Duplex
° Khoảng cách: 100M/2/100Km
° Bước sóng: 1310/1550nm
S000214 Managed Số lượng: 1 Cái

SNMP Managed Media Converter

Cloud Zoom small image
  • SNMPManagedMediaconverter.jpg° Connectors: RJ-45/SC/ST/LC/Bidi-SC/Bidi-SFF
    ° Transmission: Full/Half-Duplex
    ° Khoảng cách: 100M/2/100Km
    ° Bước sóng: 1310/1550nm


{tab=Mô tả} 

OPT-M1100 được thiết kế để chuyển đổi giữa 10/100Base-TX và 100Base-FX Fast Ethernet. Với giao thức SNMP, thiết bị cung cấp chế độ quản lý trên nền web và Telnet. Người quản trị mạng có thể đăng nhập vào thiết bị để theo dõi, cấu hình và kiểm soát hoạt động của mỗi cổng. Thiết bị hỗ trợ LFP (Link Fault Pass-through), Link Pass Through là sự kết hợp của hai cơ chế: Link Loss Carry Forward (LLCF) và Link Loss Return (LLR). Ngoài ra thiết bị còn quản lý băng thông qua phần mềm thông minh. Việc quản lý mạng rộng sẽ dễ dàng hơn để phù hợp và cung cấp các ứng dụng băng thông cao.

{tab=Tính năng chính}

  • Theo dõi và cấu hình mỗi module
  • Tùy chọn: LFP (LLCF và LLR)
  • Hỗ trợ enabled/disabled port
  • Hỗ trợ auto-negotiation/forced
  • Hỗ trợ port speed và duplex mode
  • Hỗ trợ tốc độ:
    • 10Base-T: 14.880 pps
    • 100Base-TX: 148.800 pps
  • Hỗ trợ theo dõi lưu lượng của từng port trên mỗi module như:
    • Đếm số gói nhận
    • Đếm số byte nhận
    • Đếm số gói truyền
    • Đếm số byte truyển
    • Thống kê lỗi
    • Collision Counter
    • Đo tốc độ truyền (bps)
    • Đo tốc độ nhận (bps)
  • Hỗ trợ dung lượng gói tối đa: 1926 byte
  • Hỗ trợ 802.3x full-duplex và backpressure cho half-duplex
  • Hỗ trợ các loại sợi với khoảng cách khác nhau như SC/ST/Bidi/LC...
  • Một cổng 10/100Base-T Fast Ethernet UTP và một cổng quang 100Base-FX Fast Ethernet
  • Hỗ trợ Q-in-Q
  • Hỗ trợ nâng cấp firmware bằng TFTP
  • Hỗ trợ chế độ chuyển đổi (only block Pause frame 01-80-00-00-01)
  • Hỗ trợ module (S/N, MAC, Model Name)
  • Có đèn led thông báo cho mỗi port
  • Hỗ trợ hot-swap và tự động reload
  • Hỗ trợ IEEE 802.1p
  • Hỗ trợ IEEE 802.1q Tag VLAN
  • Hỗ trợ QoS trên TOS
  • Hỗ trợ tự động phát hiện và chuẩn đoán thông minh
  • Hỗ trợ external loop back
  • Giao diện quản lý trên nền web
  • Hỗ trợ SMTP
  • Hỗ trợ DHCP
  • Hỗ trợ E-mail client (SMTP RFC 821) và tin nhắn SMS để gởi thông báo
  • Hỗ trợ chức năng Dying Gasp
  • Phù hợp tiêu chuẩn RoHS

{tab=Thông số kỹ thuật}

  • Tuân thủ các tiêu chuẩn:
    • IEEE 802.3 10Base-T
    • IEEE 802.3u 100Base-TX
    • IEEE 802.3x full-duplex
    • 100Base-FX Fast Ethernet
  • Network Interface
    • 10/100Base-TX
    • 100Base-FX (Multi mode)
    • 100Base-FX (Single mode)
  • Emission and Safety Regulations
  • Phù hợp với tiêu chuẩn FCC Part 15 Class A & CE Mark
  • Power: 0.8A@+5VDC
  • Công suất tiêu thụ: 4W
  • Nhiệt độ: 0° ~ 5°C
  • Độ ẩm: 5% ~ 90%
  • Kích thước: 140.7(L) X 90(W) X 30.6(H) mm
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây