• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Thiết bị đầu cuối thuê bao FTTH, VRG-21812G Thiết bị đầu cuối thuê bao FTTH, VRG-21812G VRG-21812G

THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THUÊ BAO FTTH VRG-21812G, bao gồm:
6 cổng 10/100Base-TX
2 cổng 10/100/1000Base-T
1 cổng quang 1000Base-X cho Uplink
2 cổng FXS VoIP

S000186 FTTH Số lượng: 1 Cái

Thiết bị đầu cuối thuê bao FTTH, VRG-21812G

Cloud Zoom small image
  • VRG-21812G

    THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THUÊ BAO FTTH VRG-21812G, bao gồm:
    6 cổng 10/100Base-TX
    2 cổng 10/100/1000Base-T
    1 cổng quang 1000Base-X cho Uplink
    2 cổng FXS VoIP

 

{tab=Mô tả}

VRG-21812G từ Connection Technology Systems là một thiết bị đầu cuối thuê bao quang quản lý dựa vào SNMP & WEB, được thiết kế để trợ giúp cho ứng dụng triple play. VRG-21812G cung cấp một cổng quang 1000Base-X cho kết nối Internet băng rộng, 6 cổng đôi cáp xoắn 10/100Base-TX và 2 cổng 10/100/1000Base-T cho ứng dụng LAN, và 2 cổng thoại FXS. Thêm vào đó, 2 cổng USB2.0 dựng sẵn cho cập nhật và mở rộng trong tương lai.

Thiết kế chỉ rõ cho nhà cung cấp dịch vụ băng rộng, ai đang tìm kiếm để phân phát nhiều dịch vụ IP đến nhà thuê bao, cổng WAN hỗ trợ 1000Base-X mà có thể được dùng cho căn hộ, nhà và khuôn viên trường học.

Cung cấp 6 cổng LAN 10/100Mbps + 2 cổng 10/100/1000Mbps có tường lửa có thể liên kết đến PC và STB làm IPTV, VOD, E-Learning, Internet 3-D gaming cũng như ứng dụng Internet truyền thống như duyệt web, e-mail và tải tập tin.

Hai cổng FXS với giao thức SIP có thể cho chúng ta dịch vụ VoIP với chi phí hiệu quả và đặc tính kỹ thuật tương lai. VRG-21812G tương thích đầy đủ với các chuẩn IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z. Quy trình cài đặt và vận hành đơn giản và rõ ràng. Quản lý dựa vào SNMP chuẩn cũng như quản lý dựa vào WEB làm VRG-21812G như sự lựa chọn tốt nhất cho nhà quản lý mạng.

{tab=Ứng dụng}

VRG-21812G-SoDo

{tab=Đặc tính}

Chuẩn
IEEE 802.3 10Base-T
IEEE 802.3u 100Base-TX
IEEE 802.3ab 1000Base-T
IEEE 802.3z 1000Base-X
IEEE 802.1p Priority
IEEE 802.1q Tag VLAN
SIP
G.711/G.729 /G.729 Annex A/G.729 Annex B

Giao tiếp
6 cổng 10/100Base-TX RJ-45
2 cổng 10/100/1000Base-T RJ-45
1 cổng quang 1000Base-X
2 cổng USB 2.0
2 cổng FXS RJ-11

Đèn chỉ thị LED
Power, WAN, Status, Speed, Link

Bảng MAC & bộ nhớ đệm
Bảng địa chỉ MAC: 8K
Bộ nhớ đệm: 1M bit
Loại Tag Ethernet: Có thể chọn
Kích thước khung Max. : 1522 byte

Tốc độ Forward / Filter
10M: 14,880/14,880pps
100M: 148,800/148,800pps
1000M: 1,488,000/1,488,000pps

Nguồn điện
Bộ đổi nguồn bên ngoài
Ngõ vào AC120V~240V
Ngõ ra DC12V
Công suất tiêu thụ: 9W

Nhiệt độ vận hành và lưu kho
Nhiệt độ vận hành:0°~45°C
Nhiệt độ lưu kho:-20°~60°C
Độ ẩm: 5%~90% không đọng sương

Kich thước & Trọng lượng
Kích thước: 210x 147x 75mm(W x D x H)
Trọng lượng: 1.7KG

Tiêu chuẩn an toàn
FCC Class B,CE

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây