• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Thiết bị đầu cuối thuê bao FTTH, VRG-21412W2X-PLUS Thiết bị đầu cuối thuê bao FTTH, VRG-21412W2X-PLUS VRG-21412W2X-PLUS

THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THUÊ BAO FTTH VRG-21412W2X-PLUS bao gồm
4 cổng 10/100Base-TX
1 cổng quang uplink 100Base-FX
2 cổng FXS cho VoIP S000180 FTTH Số lượng: 1 Cái

Thiết bị đầu cuối thuê bao FTTH, VRG-21412W2X-PLUS

Cloud Zoom small image
  • VRG-21412W2X-PLUS

    THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THUÊ BAO FTTH VRG-21412W2X-PLUS bao gồm
    4 cổng 10/100Base-TX
    1 cổng quang uplink 100Base-FX
    2 cổng FXS cho VoIP

{tab=Mô tả}

VRG-21412-PLUS từ Connection Technology Systems là một thiết bị đầu cuối thuê bao quang quản lý dựa vào SNMP & WEB được thiết kế để trợ giúp cho ứng dụng FTTH triple play. VRG-21412PLUS cung cấp một cổng quang cho kết nối Internet băng rộng, 4 cổng đôi dây xoắn cho ứng dụng LAN, và 2 cổng FXS cho thoại.

Thiết kế đặc biệt cho nhà cung cấp dịch vụ băng rộng FTTH, những ai đang tìm kiếm để phân phát nhiều dịch vụ IP đến nhà thuê bao, cổng quang hỗ trợ khoảng cách kết nối từ 2KM đến 20KM hay hơn 100KM bởi MMF, SMF hay Bi-direction SMF mà có thể được dùng cho căn hộ, nhà và trại.

Cung cấp 4 cổng LAN 10/100Mbps TP có tường lửa có thể nối đến PC và Set Top Box làm IPTV, VOD, E-Learning, Internet 3-D gaming cũng như ứng dụng Internet truyền thống như duyệt web, e-mail và tải tập tin.
Hai cổng FXS với giao thức SIP hay H323 có thể cho chúng ta dịch vụ VoIP với chi phí hiệu quả và đặc điểm kỹ thuật tương lai.

VRG-21412PLUS tương thích đầy đủ với các chuẩn IEEE 802.3 và 802.3u. Quy trình cài đặt và vận hành là đơn giản và thông suốt. Quản lý SNMP chuẩn cũng như quản lý dựa vào WEB làm VRG-21412PLUS là sự lựa chọn tốt nhất cho nhà quản lý mạng

{tab=Đặc tính kỹ thuật}

Chuẩn

IEEE 802.3 10Base-T
IEEE 802.3u 100Base-TX/FX
IEEE 802.1p Priority*
IEEE 802.1q Tag VLAN*
SIP
G.711/723/729(optional)Annex A/G.729 Annex B

Giao tiếp & Số cổng

4 x cổng 10/100Mbps RJ-45

1 x cổng 100Mbps FX

2 x cổng FXS

LED

Power, WAN, Status, Speed, Link

Đặc tính sản phẩm:

Bảng địa chỉ MAC: 2K

VLANs: Hỗ trợ lên đến nhóm 16 VLAN

Priority Queues: 4 Queues*

 

Tốc độ Forward / Filter

10M: 14,880/14,880pps

100M: 148,800/148,800pps

 

Đặc điểm phần mềm quản lý

SNMP/Telnet/Web
SNMP Agent Support: MIB II Interface/RMON MIB (RFC 1757)/Private MIB
Time Server Configuration
FTP/TFTP Firmware Upgrade
Configuration Backup

Nguồn điện

Bộ biến đổi nguồn bên ngoài:

Ngõ vào AC 120V-240V

Ngõ ra DC 12V

Công suất tiêu thụ: 7W

 

Nhiệt độ vận hành và lưu trữ điển hình

Vận hành: 0° ~ 40°C

Nhiệt độ lưu kho: -20° ~ 60°C

Độ ẩm: 5% ~ 90% không đọng sương

 

Kích thước và trọng lượng

Kích thước: 210x147 x 50 mm (WxDxH)

Trọng lượng: 1.2 KG

 

Emission/An toàn

FCC Class A, CE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây