• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Ethernet Switch Layer 3 S3424x Ethernet Switch Layer 3 S3424x

BDCOM 3424BDCOM S3424C/S3424F là switch Ethernet L3 hiệu suất cao thế hệ mới, có cấu trúc tiên tiến, kết cấu chuyển mạch 36Gbps và tốc độ chuyển tiếp L3 9.6Mpps. Với dung lượng chuyển mạch L3 wire-speed phần cứng, S3424C/S3424F cung cấp một giải pháp mạnh mẽ không chỉ cho các doanh nghiệp mà còn cho các nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) và các nhà cung cấp viễn thông.

S000195 FTTH Số lượng: 1 Cái

Ethernet Switch Layer 3 S3424x

Cloud Zoom small image
  • BDCOM 3424BDCOM S3424C/S3424F là switch Ethernet L3 hiệu suất cao thế hệ mới, có cấu trúc tiên tiến, kết cấu chuyển mạch 36Gbps và tốc độ chuyển tiếp L3 9.6Mpps. Với dung lượng chuyển mạch L3 wire-speed phần cứng, S3424C/S3424F cung cấp một giải pháp mạnh mẽ không chỉ cho các doanh nghiệp mà còn cho các nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) và các nhà cung cấp viễn thông.

{tab=Đặc tính}

Hiệu suất

  • Kết cấu chuyển mạch 36 Gbps, định tuyến phần cứng, tốc độ chuyển tiếp L3 wire-speed: 9.6 Mpps
  • Mật độ cổng cao: 24 cổng 100M và lên đến 4 cổng Gigabit
  • Truyền lên đến 80-km với sợi quang Gigabit, kết nối trực tiếp đến WAN

Bảo mật và độ tin cậy

  • IEEE 802.1x
  • ACL mạnh hỗ trợ lọc dữ liệu L2-L7
  • Chuyển tiếp thông minh, bảo vệ chống virus như ‘Code Red’ hoặc ‘Blaster’
  • Nguồn RPS dự phòng nóng
  • Bảo mật VLAN double QinQ

Dễ bảo dưỡng

  • Tự động nhận biết cáp thẳng hay cáp chéo
  • Kỹ thuật nhóm và stack. Quản lý trung tâm với địa chỉ IP thống nhất lưu các địa chỉ IP
  • Quản lý thông qua cổng CONSOLE, Web, SNMP, Telnet,...
  • Hỗ trợ Broad Director, HP Open View, Cisco Works 2000

Điều khiển broadcast và lưu lượng

  • Tự động dò tìm, giữ các luồng broadcast và IGMP snooping một cách hiệu quả nhằm hạn chế tràn broadcast
  • Điều khiển lưu lượng bán song công và song công hoàn toàn
  • Giới hạn tốc độ cổng Ethernet với kích cỡ bước 64 K
  • Hỗ trợ IP multicast và QoS
  • Jumbo frame

Các giao thức định tuyến

  • Định tuyến tĩnh
  • Hỗ trợ RIP v1/v2, OSPF v2, BEIGRP, BGP v4 và nhiều giao thức định tuyến động khác
  • Hỗ trợ PIM-SM/DM

{tab=Đặc điểm}

  S3424C S3424F
Bộ xử lý MPC 266MHz
FLASH 8 MB
Bộ nhớ 128 MB (lên đến 512 MB)
Cổng và khe

24 10/100M TX
4 GSFP/TX Combo
1 cổng Console

24 khe SFP 100M
4 GSFP/TX Combo
1 cổng Console
Kết cấu chuyển mạch 36Gbps
Tốc độ chuyển tiếp L3 9.6 Mpps, toàn bộ wire-speed, có lọc
Kiểu chuyển mạch Lưu và chuyển tiếp
Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 K
Bộ đệm hàng đợi 64 MB
Jumbo frame 16383
Kích thước bảng định tuyến phần cứng 4 K
Nhóm multicast L2 1 K
Nhóm multicast L3 1 K
802.1Q VLAN 1 ~ 4094, partition at will
Kích thước (L x W x H) 442 mm x 385 mm x 44 mm
Công suất tiêu thụ 30W (max)
Nguồn AC 100 ~ 240 V, 47 ~ 63 Hz, 1A/230V, nguồn RPS dự phòng nóng
Chỉ thị LED Nguồn, hệ thống, kết nối, hoạt động, 10/100M
Nhiệt độ Hoạt động: 0 ~ 50°C, không hoạt động: -40 ~ 70°C
Độ ẩm 0 ~ 90% (không đọng sương)
Các chức năng
Spanning Tree IEEE 802.1D STP, IEEE 802.1w RSTP, IEEE802.1s MSTP
VLAN Port-based VLAN, 802.1Q tag VLAN, VLAN Stacking (QinQ), Super VLAN, Private VLAN, cấu hình VLAN động GVRP
Điều khiển lưu lượng Back pressure ở bán song công, 802.3x ở song công hoàn toàn, hỗ trợ CAR, kích cỡ bước 64 K
Điều khiển storm Broadcast/Multicast/Unicast
Điều khiển multicast IGMP snooping
Port Trunking Lên đến 32 nhóm với 8 cổng trên 1 nhóm, tập hợp LACP động hoặc tĩnh
Port Mirroring Có hỗ trợ. Có thể được dựa trên phân loại luồng và dựa trên cổng
Clustering Lên đến 256, có thể quản lý qua 1 IP
Unicast Static, RIP v1/v2, OSPF v2, BEIGRP (phù hợp với Cisco EIGRP), BGP v4, chuyển tiếp thông minh để bảo vệ chống lại sự tấn công của virus và sự truy nhập bất hợp pháp
Multicast IGMP v1/v2/v3, PIM-SM/DM
Proxy Proxy ARP, DNS Proxy
DHCP DHCP Server/Client/Relay, DHCP option 82, IP Source Guard
NAT NAT tĩnh hoặc động
Bảo mật

IEEE 802.1x port-based user authentication
Bảo mật VLAN double QinQ
Bảo mật cổng
Phần cứng hỗ trợ cho IP ACL, MAC ACL, VLAN ACL
Phần cứng hỗ trợ cho chứng thực người dùng bởi các kết nối và banding của cổng, địa chỉ IP và địa chỉ MAC
Chứng thực từ xa qua RADIUS
Phân loại đặc quyền người dùng và bảo vệ mật khẩu
IP Source Guard

QoS

Kỹ thuật ngăn chặn blocking Head Of Line (HOL)
4 hàng đợi trên 1 cổng, ánh xạ 8 hàng đợi ưu tiên trong 802.1p
Best Effort Service
Differentiated Service
Độ ưu tiên chặt chẽ
Weighted Round Robin
First Come First Serve
TOS re-tagging
RTS

Quản lý mạng

SNMP v1/v2
RMON (Group 1, 2, 3, 9)
Telnet
Command Line Interface (CLI)
Web interface
Hỗ trợ công cụ quản lý mạng BDCOM: Broad Director
NTP
SSH
LLDP
TFTP/FTP

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây