• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Thiết bị mã hóa MPEG-2 SD DCH-3000EC Thiết bị mã hóa MPEG-2 SD DCH-3000EC

S-Video, SDI và ngõ video PAL/NTSC/Secam
• Mã hóa video MPEG-2 MP@ML 1.5Mbps-20Mbps
• Mã hóa audio MPEG-1 Lớp 1 và Lớp 2
• PAT, PMT
• Màn hình LCD và menu thân thiện người dùng
• Hỗ trợ lên đến 6 luồng IP multicast

S000043 Encoder and Transcoders Số lượng: 1 Cái

Thiết bị mã hóa MPEG-2 SD DCH-3000EC

Cloud Zoom small image
  • S-Video, SDI và ngõ video PAL/NTSC/Secam
    • Mã hóa video MPEG-2 MP@ML 1.5Mbps-20Mbps
    • Mã hóa audio MPEG-1 Lớp 1 và Lớp 2
    • PAT, PMT
    • Màn hình LCD và menu thân thiện người dùng
    • Hỗ trợ lên đến 6 luồng IP multicast

DCH-3000EC là một bộ mã hóa thời gian thực chương trình MPEG-2 với một bộ re-multiplexer ngoài, chấp nhận MPEG TS được phát bởi chính nó và một DVB-ASI ngoài như các ngõ vào. Việc sắp đặt mềm dẻo này tiết kiệm được chi phí re-MUX ngoài và được dùng trong nhiều ứng dụng với nén audio, video chất lượng, độ ổn định cao. Ngõ ra TS re-multiplexed sẵn có như ngõ ra ASI và luồng IP (tùy chọn).

* S-Video, SDI và ngõ vào video PAL/NTSC/Secam
* Ngõ vào audio cân bằng
* Mã hóa video MPEG-2 MP@ML 1.5Mbps-20Mbps
* Mã hóa audio MPEG-1 Lớp 1 và Lớp 2
* Re-Multiplexer 2 chiều bên trong
* PAT, PMT 
* Thêm vào NIT và SDT
* SNMP dựa trên hệ thống điều khiển từ xa
* Ngõ vào SDI được nhúng audio số
* Màn hình LCD và menu vận hành thân thiện người dùng
* Hỗ trợ lên đến 6 luồng IP multicast (option 40)
SoDoPBI DCH 3000EC
 

Ngõ vào video và kỹ thuật nén 
Định dạng ngõ vào: S-Video, SDI và video hỗn hợp
Chuẩn video: PAL/NTSC/Secam
Định dạng nén: MPEG-2 MP@ML (ISO/IEC13818-2)
Phân giải: Full D1,Half D1,SIF,QSIF
Ngõ vào audio và kỹ thuật nén 
Định dạng nén: MPEG1 Layer1, Layer2 (ISO/IEC11172-2)
Tốc độ lấy mẫu tín hiệu: 32K, 44.1K, 48K
Tốc độ nén: 32, 64, 128, 192, 256, 384Kbps
Giao tiếp ngõ vào: 600Ω, XRL cân bằng (F)
SDI nhúng audio: Một cặp stereo hoặc sound kép, có thể chọn nhóm 1~4
Re-Multiplexer 2 chiều bên trong 
Giao tiếp ngõ vào: ASI 75Ω, BNC (F)
Tốc độ dữ liệu hiệu quả ngõ vào: ASI 100Mbps
Định dạng dữ liệu: Kiểu Byte 
Chiều dài gói: 188/204 Bytes

 

Mức tín hiệu

300mV min.

Vùng PID ngõ vào

0x0000~0x1FFF

Vùng PID ngõ ra

0x0000~0x1FFF

SI/SPI Mapping/Generation

Tự động hoặc bằng tay

Giao tiếp ngõ ra ASI

75Ω, BNC (F)

Tốc độ dữ liệu hiệu quả ngõ ra ASI

100Mbps

Định dạng dữ liệu

Kiểu Byte

Chiều dài gói

188/204 Bytes

Mức tín hiệu

800±80mV

Ngõ ra luồng IP

Giao tiếp

RJ45, 100 Base-T

Tốc độ truyền dẫn dữ liệu hiệu quả

80Mbps

Giao thức

UDP hoặc RTP, Unicast hoặc Mulitcast

Kiểu Multicast

DVB hoặc IPTV

Chung

Nhiệt độ hoạt động

0~40ºC

Nhiệt độ bảo quản

-20~70ºC

Độ ẩm

< 85%

Nguồn cung cấp

AC 90-250V, 50Hz/60Hz, 15W

Kích thước

240mm×440mm×44mm

Khối lượng xấp xỉ

Xấp xỉ 3Kg

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây