• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
DCH-5000TM Bộ điều chế DVB-C QAM chuyên nghiệp DCH-5000TM Bộ điều chế DVB-C QAM chuyên nghiệp

 

*Ngõ vào : TS/IP ,ASI ,RJ-45 1000Base-T & SPF GbE.
*Ngõ ra :ASI , TS/IP , RF.
*Bộ điều chế QAM cho 24 (12 × 2) kênh độc lập.      DATASHEET

     

 

S000387 Modulators Số lượng: 1 Cái

DCH-5000TM Bộ điều chế DVB-C QAM chuyên nghiệp

Cloud Zoom small image
  •  

    *Ngõ vào : TS/IP ,ASI ,RJ-45 1000Base-T & SPF GbE.
    *Ngõ ra :ASI , TS/IP , RF.
    *Bộ điều chế QAM cho 24 (12 × 2) kênh độc lập.      DATASHEET

         

     

 

DCH-5000TM là một thiết bị “tất cả-trong-một” chuyên nghiệp mật độ cao,điều chế tín hiệu IP tới  DVB-C QAM. Giải-đóng gói TS/IP mạnh mẽ  và chức năng Re-Mux cho phép hình thành một kết nối đơn giản giữa các máy chủ VOD và TS-over-QAM. Nó nhận luồng tín hiệu truyền hình kỹ thuật số từ cả hai cổng Ethernet Gigabit và ASI. Hai nhóm 12 kênh QAM chuyển đổi trực tiếp lên tốc độ cao để đạt được tín hiệu RF với hiệu suất tuyệt vời. Với việc tái ghép kênh (Re-Multiplexers) từ 240 đến 24 kênh, DCH-5000TM có thể thực hiện PID-lọc và tái ghép kênh lên đến 240 kênh tín hiệu truyền hình MPEG độc lập cùng một lúc và cho ra 24 kênh DVB QAM với  MPTS hoặc SPTS tùy biến rất cao. Nó được đặt trong một khung (chassis) 1-RU với hai nguồn điện AC(1 dự phòng). Với tất cả những tính năng tiên tiến, DCH-5000TM là một sản phẩm lý tưởng cho các mạng Gigabit Ethernet-DTV.

· Tương thích với ITU J.83 Phụ lục A, B & C và DVB-C EN300429
· Transparent, MUX và VOD, 3 chế độ hoạt động cho mỗi đầu ra QAM
· Tích hợp tái đóng gói IP GbE, TS Re-mux và QAM điều chế-chuyển đổi
· Ngõ vào :RJ-45 1000Base-T & SPF GbE ,TS/IP ,ASI.
· Ngõ ra :ASI ,TS/IP,RF.
· 200ms De-jitter cho đầu vào GbE
· Up to 240 SPTS hoặc MPTS đầu vào trên GbE
· 24 luồng TS tái ghép kênh độc lập với PSI / SI & PID xử lý.
· Bộ điều chế QAM cho 24 (12 × 2) kênh độc lập.
· Nguồn cung cấp dự phòng ,2 nguồn AC.
· Quản lý mạng thông qua SNMP, HTTP, CLI (Command Line Interface).
dch-5000tm
Ngõ vào IP
Loại kết nối (1000Base-T + SFP) x 2sets redundant,
IEEE803.2
Giao thức IPv4, IGMPv2, ARP, UDP, RTP
Chế độ hoạt động Full duplex, tự động thương lượng
Streaming Type(luồng) Multicast or Unicast
TTL 1 ~ 256 (điều chỉnh)
De-jitter 200ms
Effective Input Bit Rate 800Mb / s
Effective Output Bit Rate 800Mb / s

Ngõ vào ASI
Loại kết nối 4×BNC female, 75 Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
Suy hao đầu vào 15dB
Mức đầu vào tối thiểu 200mV
Chế độ dữ liệu đầu vào Burst or Byte, 188 or 204 Byte/Packet
Tốc độ dữ liệu đầu vào ≤100Mb/s

Tái ghép kênh (Re-multiplexing)
Số cổng TS tái ghép kênh 24
Kênh PSI/SI tái tạo Tự động hoặc thủ công
Phương pháp tái ghép kênh Service based or PID based
Xử lý gói tin Null Filtering & Insertion ( B ộ lọc & Chèn)
PCR Jitter ±500ns
PCR Interval ±40ms
LCN Insertion Yes
Xác định ID người dùng TSID, ONID, SID

Điều chế QAM
Chuẩn DVB-C EN300429
Constellation 64, 256, 64B (Annex B), 256B (Annex B)
Tỷ lệ Symbol 2MBaud~7.2MBaud
Roll-off Factor 12%, 15%, 18%
MER >36dB (with Tester Equalizer = off)
Số QAM được cung cấp 24

Ngõ ra RF
Loại kết nối 1×F type Female, 75Ω
Băng thông kênh 6MHz, 7MHz, 8MHz
Dải tần số đầu ra 56 ~ 860 MHz
Bước điều chỉnh tần số đầu ra 10KHz
Tần số chính xác đầu ra ±25ppm
Mức đầu ra 105dBuV per channel
Cấp suy hao đầu ra 30dB step by 0.5dB
Suy hao đầu ra 14dB min.
Shoulder Attenuation 50dBc (typical.) @ BW±10%
Từ chối tạp nhiễu Useful Output Bit Rate
Spectrum Flatness 4dB over full output frequency range;
Useful Output Bit Rate 800Mb/s

Ngõ ra ASI
Loại kết nối 8×BNC female, 75 Ω
Chuẩn DVB-ASI, EN50083-9
Biên độ đầu ra 800mV±80mV
Chế độ dữ liệu đầu ra Byte mode, 188 or 204 Byte/Packet
Tốc độ dữ liệu đầu ra ≤100Mb/s

Quản Lý và giám sát
Loại kết nối 1×RJ-45, 10/100 Base-T, for equipment
IP Control
Quản lý từ xa HTTP Web
Giao thức SNMP v1 & v2, HTTP 1.1
Quản lý nội bộ LCD display and 6-key keypad
Serial Port 1×RS-232 D-sub 9-pin, for debug use only
RF Monitor Port 1×F type female, 75Ω, -20dB lower
than the main RF output

Báo động và Chuyển tiếp liên lạc.
Loại kết nối 1×D-sub 9-pin
Báo động & Chỉ số cảnh báo Dual colors LED on Front panel, Contact
Relay on Rear panel
Trap SNMP v1 & v2
Event Log last 1000 events logged in non-volatile memory

Cảm biến và chỉ số
Cảm biến nhiệt độ
Báo động & Chỉ số cảnh báo
Cảm biến điện
Bộ cảm biến điện áp nội bộ
Trạng thái cảm biến Fan
Báo động Buzzer
Bit rate Capacity Indication Có mỗi QAM

Nguồn cung cấp
Nguồn cung cấp AC 90V ~ 250V, 50/60Hz
Công suất tiêu thụ 50Watts Max.

Thông số vật lý
Kích thước 445mmx543mmx44mm
Trọng lượng 8Kg Net, 12Kg Gross
Nhiệt độ vận hành 0 ~ 45℃
Nhiệt độ bảo quản -10 ~ 60℃
Độ ẩm hoạt động 10 ~ 90%, non-condensing
 Từ khóa: độc lập
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây