• 0963 00 88 11
  • Thứ 2 - thứ 6 : 8h00 -12h00 và 13h30 - 17h30
Cáp chôn trực tiếp, phi kim loại Cáp chôn trực tiếp, phi kim loại

cap3bnmGồm hai lớp vỏ cáp, lớp vỏ Nylon ngoài để ngăn các tác động từ bên ngoài như mối mọt, có thể dùng như loại cáp luồn ống gia cường hay cáp chôn trực tiếp với tất cả các ưu điểm của cáp phi kim loại

S000101 Cáp quang Số lượng: 1 Cái

Cáp chôn trực tiếp, phi kim loại

Cloud Zoom small image
  • cap3bnmGồm hai lớp vỏ cáp, lớp vỏ Nylon ngoài để ngăn các tác động từ bên ngoài như mối mọt, có thể dùng như loại cáp luồn ống gia cường hay cáp chôn trực tiếp với tất cả các ưu điểm của cáp phi kim loại

 

 

Công dụng

Gồm hai lớp vỏ cáp, lớp vỏ Nylon ngoài để ngăn các tác động từ bên ngoài như mối mọt, có thể dùng như loại cáp luồn ống gia cường hay cáp chôn trực tiếp với tất cả các ưu điểm của cáp phi kim loại như có độ an toàn cao đối với sét, trọng lượng cáp nhẹ.

Đặc tính

Cáp sợi quang loại chôn trực tiếp hoàn toàn phi kim loại - DBNM của FOCAL có cấu trúc được thiết kế nhằm đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITUT G.652, các chỉ tiêu của IEC, EIAvà tiêu chuẩn ngành TCN 68 - 160: 1996.

Cấu trúc của cáp

- Số sợi: Từ 2 đến 96 sợi quang đơn mode.

- Bước sóng hoạt động của sợi quang: 1310 nm và 1550 nm.

- Phần tử chịu lực phi kim loại trung tâm.

- Ống đệm chứa và bảo vệ sợi quang được làm theo công nghệ ống đệm lỏng.

- Ống đệm có chứa sợi quang được bện theo phương pháp SZ chung quanh phần tử chịu lực trung tâm (bện 2 lớp).

- Các khoảng trống giữa sợi và bề mặt trong của lòng ống đệm được điền đầy bằng một hợp chất đặc biệt chống sự thâm nhập của nước.

- Lớp sợi tổng hợp chịu lực phi kim loại bao quanh lõi.

- Lớp nhựa PolyEthylene bảo vệ trong.

- Lớp vỏ cứng ngoài bằng nhựa PolyAmide MÀU CAM hoặc MÀU ĐEN (Nylon 12) để chống mối mọt.

- Thích hợp cho chôn trực tiếp hoàn toàn phi kim loại (DBNM) và chôn luồn ống (DU).

Thông số kỹ thuật

Số sợi:

 

2 – 30

32 – 36

48

50 – 96

Đường kính cáp

[mm]

11.6

12.3

13.9

15.4

Trọng lượng cáp

[kg/km]

108

124

154

187

Bán kính uốn cong nhỏ nhất

 

 

 

 

 

Khi lắp đặt

[mm]

207

320

320

340

Sau khi lắp đặt

[mm]

240

280

280

300

Sức bền kéo

 

 

 

 

 

Khi lắp đặt

[N]

2700

2700

2700

2700

Sau khi lắp đặt

[N]

1300

1300

1300

1300

Sức bền nén - (Độ suy hao tăng đàn hồi)

[N/10cm]

4000

4000

4000

4000

Sức chịu va đập (E = 10Nm, r = 150mm) –(Độ tăng suy hao được trả về như ban đầu)

(số lần va đập)

30

30

30

30

Khoảng nhiệt độ làm việc

[°C]

-30 .. +70

-30 .. +70

-30 .. +70

-30 .. +70

Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt

[°C]

-5 .. +50

-5 .. +50

-5 .. +50

-5 .. +50

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây